Các từ/câu chửi thề bằng tiếng anh Tây hay dùng

Chửi thề tiếng Anh là gì

Nói tục chửi thề thường không mang ý nghĩa tốt. Tuy nhiên, việc chửi thề được chia ra làm nhiều mức độ và để tránh những hậu quả không đáng xảy ra, hãy tìm hiểu những cách nói tục chửi bậy bằng tiếng anh không gây xúc phạm đến người khác

1. Damn it – Mẹ kiếp

2. Fu*k – Đis

3. What the fu*k – Cái đ*o gì vậy?

4. What the hell/heck – Cái đ*o gì vậy?

5. Don’t bother me. – Đừng làm phiền tao.

6. I don’t want to see your face. – Tao không muốn nhìn thấy cái mặt mày.

7. That’s ridiculous! – Nực cười

8. Are you losing your mind? – Mày mất trí à?

9. You’re crazy? – Mày bị khùng à?

10. Are you insane?  – Mày bị khùng à?

11. Nonsense! – Vô nghĩa

12. Get lost – Cút đi.

13. Go away – Biến đi

14. Get far from me – Tránh xa tao ra.

15. Get off my back – Đừng lôi thôi nữa.

16. Get out of my face. – Cút ngay khỏi tầm mắt tao.

17. It’s none of your business – Liên quan gì đến mày.

18. Mind your own business – Lo chuyện của mày trước đi.

19. What a tightwad – Đồ keo kiệt

20. Cut it out – Thôi dẹp đi

21. That’s your problem – Đó là chuyện của mày.

22. Keep you nose out of my business. – Đừng chõ mũi vào chuyện của tao.

23. What do you want ? – Mày muốn gì?

Ở mức độ nhẹ nhàng, bạn thường các câu này khi tức giận, mức độ vừa phải, đủ để thể hiện cảm xúc hiện tại nhưng chưa tới mức xúc phạm nặng nề người khác. Hoặc những câu “chửi đổng” không nhằm vào cụ thể một ai

Leave a Reply

Your email address will not be published.