Quả mít tiếng anh là gì?

Quả mít là một loại quả quen thuộc với mọi người và nó rất được ưa chuộng vì mùi thơm và vị ngọt của nó. Chỉ ngoại trừ lớp vỏ có gai không thể ăn được còn những phần còn lại đều ăn được và rất bổ dưỡng. Múi mít chín rất thơm ngon và ngọt còn xơ của nó có thể dùng muối chua như muối dưa. Quả mít non còn dùng như một loại rau củ để nấu canh, kho cá, trộn gỏi… Hạt mít đem luộc, rang, nướng hay thổi với cơm. Thế nên nhiều bạn thắc mắc Quả mít tiếng anh là gì?  thì bài viết này sẽ giải thích cho bạn. 

cay-mit

 

 

 

Quả mít tiếng anh là gì?

 

Quả mít dịch nghĩa tiếng anh là: Jack fruit

Danh pháp hai phần: Artocarpus heterophyllus

Quả mít là một loại quả quốc gia của Bangladesh. Cây nó thuộc họ dâu tằm và có nguồn gốc ở Ấn Độ nhưng lại được trồng phổ biến ỏ Đông Nam Á và Brasil.

Một số loại hoa quả trái cây bằng tiếng anh

A

Acerola/Barbados cherry: Trái sơ-ri Vietnam
Almond Extract: Dầu hạnh nhân
Amberella / Java plum / Great hog plum / Otaheite Apple: Trái cóc vàng
Amarelle: German cherry, một loại trái ăn rất chua (ex: sơ-ri)
Annatto or Annatto seeds: Hột điều màu
Annona Glabra: Trái Bình Bát
Apple: Táo, bom
Apple Butter: Bơ táo
Apricot: Trái mơ
Areca Nut: Hột cau
Asian Pear: Quả lê tàu
Asparagus: Măng tây
Asparagus Bean / String Bean: Đậu Đũa
Avocado: Trái bơ
Ananas: Dứa
Atemoya / Sugar apple / Custart apple: Mãng cầu dai

B
Bael Fruit: Trái quách
Bamboo Shoot: Măng
Banana: Chuối
Bearberry: Tên một loại trái cây màu đỏ (sơ-ri)
Bergamot: Cam chanh gốc Calabria, Italy, lai giống từ pear lemon với bưởi hoặc với cam seville Beet: Củ dền
Bell Pepper: Ớt chuông
Bellfruit / Water Apple: Trái mận miền nam Vietnam
Biffin: Táo đỏ để nấu ăn, sấy khô và ép mỏng
Black Butter: Bơ đen
Black-Eyed Pea: Đậu trắng
Blackberry: Quả mọng đen
Black moss: tóc tiên
Black Pepper: Tiêu đen
Black Bean: Đậu đen
Black Plum: Mận đen
Blueberry: Trái sim Mỹ / Trái Việt quất
Bloody Guava: Ổi Sẻ
Bottle Gourd / Ornamental Gourd: Bầu Nậm / Bầu Hồ lô
Bran: Cám
Breadfruit: Trái sakê

C
Calamondin: Tắc
Candy Coconut: Mứt dừa
Cane Syrup: Sirup mía
Canistel: Trái trứng gà, Trái Lê ki ma
Cantaloupe: Một loại dưa vàng của Tây ban Nha
Capsicum: Trái (loại có nhiều seed in side like: ớt)
Carambola: Trái khế also call Starfruit
Carrot: Cà rốt
Cashew Nut: Đào lộn hột
Cayenne; Cayenne Pepper: Ớt cayen bột nguyên chất
Chan pei: Trần bì / vỏ quýt khô
Chayote : Su su
Cherry: Trái Anh đào
Cherimoya: Mãng cầu Mễ
Chestnut: Hạt dẻ
Chocolate Plant / Cacao: Hột Cacao
Chopped lemon grass: Xả Băm
Citron: Cây/quả: thanh yên; màu vỏ cam
Citrus fruit: Cam or Quýt
Cobbler: Bánh ngọt nhân trái cây
Cocoa Powder: Bột cacao
Coconut: Dừa
Coconut milk / Coconut cream: Nước cốt dừa
Coconut juice: Nước dừa
Coconut meat: Cơm dừa
Coffee Bean: Trái cà phê
Compote: Mứt Quả
Corn: bắp
Corn Flour: Bột bắp
Courgette / Zucchini (US): Bí đao xanh
Cranberry: Trái Nam việt quất
Cucumber: Dưa leo
Cicista Sinensis Lamk: Dây tơ hồng / Thố ty đằng
Cumin: Tiểu hồi
Cumin Seeds: Loại gia vị làm thức ăn của Mễ
Cumquat: Trái quất, trái tắc
Custart Apple: Mãng cầu / Trái na

D
Date: Chà là
Date: Quả chà là; Cây chà là
Dried cloved: Đinh Hương
Dried dates: Mật Châu
Dried lime peel: Vỏ Chanh
Dried orange peel: Vỏ Cam
Dried mandarin peel / Tangerine Peel: Vỏ quít
Dried Pepper Corn: Hoa Tiêu
Durian: Trái Sầu Riêng

E
Edible yam: Khoai từ
Edible Luffa / Dish Cloth Liffa / Spong Gourd: Mướp Hương
Egg: Trứng
Eggplant: Cà tím
English Walnut: (Anh) Cây hồ đào; quả hồ đào
Essences: Tinh dầu; nước hoa

F
Fig: Sung Ý
Fenugreek: Cây cari (loại cây có mùi thơm dùng để chết biến cari)
Ferment cold cooked rice: Cải tía
Fingered Citron / Buddha’s Hand: Trái Phật thủ
Fuzzy Squash / Mao Qua: Bí Đao

G
Galangal: Củ Giềng
Gherkin: Dưa chuột nhỏ còn xanh (để ngâm giấm)
Ginger, Ginger root: Gừng
Gold Apple: Trái thị
Gourd: Quả bầu; quả bí; cây bầu; cây bí
Gracilaria: Rau câu
Grape: Nho
Grape Fruit / Grape pomelo: Bưởi
Grenadine Sirup: Si rô Lựu
Green Asparagus: Măng Tây
Green Apricot: Trái Mơ xanh
Green Bean: Đậu xanh
Grenadine: Xi-rô Lựu
Groundnut: Đậu Phụng
Guava: Ổi
Gumbo: Cây Mướp Tây

H
Hairy Gourd / Mao qwa: Bí Đao
Heleocharis: Củ năng, mã thầy
Hip: Quả Tầm xuân
Honeydew Melon: Dưa xanh; Dưa mật
Hardy Asian Pear: Lê tàu / Lê nhựt

J
Jabotibaca: Trái bồ quân / Hồng quân
Jam: Mứt
Japanese Plum / Loquat: Trái Thanh Trà / Tỳ bà
Jelly: Thạch (nước quả nấu đông)
Jujube: Táo tàu

K
Kaffir lime: Chanh thái
Kidney Bean: Đậu tây; đậu lửa
Kiwi;Kiwi Fruit;Kiwifruti: Quả lý gai
Kohlrabi: Su hào
King orange / Jumbo orange: cam sành
Kumquat: Trái tắc/quýt

L
Langsat: Bòn Bon
Lemon: Quả chanh vỏ vàng
Lime: Chanh vỏ xanh
Lichee Nut: Trái vải
Lentils: Cây đậu lăng; hạt đậu lăng
Longan: Trái nhãn
Lufa: Mướp Khía
Lychee: Trái vải

M
Mace: Trái chuỳ
Mandarin / Tangerine: Quýt
Mango: Xoài
Mangosteen: Măng Cụt
Manioc/Cassava: Cây sắn
Melon: Dưa Tây
Milk Fruit / Star Apple: Vú Sữa
Mountain Apple / Malay Apple / Wax champu: Mận cánh sen
Muskmelon: Tên dùng cho cái loại dưa tây thơm như honeydew, cantalope

N
Nectar: Nước hoa quả; mật hoa
Nectarine: Quả xuân đào
Noni / Indian Mulberry: Trái Nhàu
Nutmeg: Hạt nhục đậu khấu
Nymphae Stellata: Bông Súng

O
Olive: Trái o-liu
Olive Oil: Dầu ô-liu
Okra: Đậu bắp
Onion: Hành củ, Hành tây
Orache: Rau lê
Orange: Cam
Orange Water / Orange Flower Water: Màu nước cam; màu nước hoa cam
Oriental Canna: Dong Riềng
Ornamental Pepper: Ớt Kiểng
Opo / Bottle Gourd: Trái Bầu
Oppositifolius Yam: Khoai mì
Otaheite gooseberries: Trái Chùm ruột

P
Paprika: Ớt cựa gà
Papaw / Papaya: Đu đủ
Patèque / Watermelon: Dưa hấu
Passion fruit: Trái Chanh dây
Passiflora Foetida: Trái Chùm Bao / Nhãn Lồng
Peach: Đào
Pear: Lê
Peanut: Hạt Đậu Phụng
Pear: Quả Lê
Peas: Đậu Hà Lan
Pecan: Cây Hồ đào; trái hồ đào
Pepper: Hạt tiêu; tiêu
Persimmon: Trái Hhồng
Physalis Angulata: Trái Thù lù / Lù đù
Pineapple: Thơm, dứa
Pine Nuts: Hạt ăn được trong một số quả thông
Pistachio: Quả Hồ trăn
Pitahaya / Dragon fruit: Thanh long
Plum: Mận
Plum: Quả mận
Polygonum: Rau Răm
Pomegranate: Trái Lựu
Plantain: Chuối Sáp
Potato: Khoai tây
Potato Chip: Khoanh khoai tây rán
Pumpkin: Quả bí ngô; bí đỏ; bí rợ

R
Raisin: Nho khô
Rambutan: Chôm chôm
Raspberry: Quả mâm xôi, Một loại Dâu rừng
Raspberry: Cây ngấy/mâm xôi
Red bean: Đậu đỏ
Rose Apple / Malabar Plum: Trái lý / Trái bồ đào

S
Sour Apple: Táo chua (vì còn xanh)
Sour Sop: Mãng cầu xiêm loại chua
Strawberry: Trái dâu
Squash: Quả bí
Sugar Apple: Mãng cầu dai, Trái na
Sui choy: Loại cải dùng để làm Kim chi (Bản lớn) / Cải dún)
Surinam Cherry: Sơ-ri cánh sen
Star Apple: Trái vú sữa
Sweet Sop: Mãng cầu xiêm loại ngọt
Sweet Orange: Cam đường
Sweet Potato / spud: Khoai lang
Sweet potato buds: Rau lang
Star fruit: Khế

T
Tamarind: Me
Tangerine: Quýt
Tamarind: Me
Taro / coco-yam: Khoai sọ; khoai nước (cây; củ) ; khoai môn
Thai Egg Plant: Cà Pháo
Thin-skinned orange: Cam giấy
Tomato: Cà chua
Trapa bicornis: Trái Ấu / Củ Ấu
Typha Augustifolia: Bồn Bồn

W
Water Apple: Mận hồng đào
Water Berry: Trái trâm
Watermelon: Dưa Hấu
White Nectarine: Mận Đào Trắng
White Radish: Củ Cải Trắngt
Winged Yam: Khoai Vạc
Winter Melon / Wax Gourd: Bí Đao

Y
Yam: (Mỹ) Khoai lang
Yarrow: Cỏ Thi (dược thảo dùng dể nấu ăn)

Z
Zest: Vỏ Cam / Vỏ Chanh
Zucchini: (Mỹ) Quả bí

Hy vọng với thông tin chia sẻ trên giúp bạn hiểu rõ Quả trái mít tiếng anh là gì? và một sô trái cây bằng tiếng anh khác. 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

Con châu chấu, con dế tiếng anh là gì

Chắc hẳn các bạn đã biết, tiếng Anh là ngôn ngữ vô cùng phổ biến …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Quả mít tiếng anh là gì?