Ốc vít tiếng anh – Thuật ngữ cơ khí tiếng anh

Bạn muốn giỏi tiếng Anh? Trước hết, bạn cần phải nắm trong tay vốn từ vựng dồi dào, phong phú thì việc viết, giao tiếp, đọc tiếng anh sẽ tốt hơn. Bài viết hôm nay sẽ mang đến cho bạn những từ vựng tiếng anh về chuyên ngành cơ khí. Hãy cùng bài viết: Ốc vít tiếng anh – Thuật ngữ cơ khí tiếng anh dưới đây để rèn luyện học tiếng Anh tốt nhé!

Hiện nay, các công ty, doanh nghiệp tuyển dụng nhân viên ngoài kinh nghiệm làm việc ra họ còn yêu cầu có khả năng tiếng Anh chuyên ngành rất gắt gao để có thể giao tiếp và ứng dụng trong công việc. Chính vì vậy, mọi người cần học tiếng anh tốt, học tiếng anh theo chủ đề, chuyên ngành sẽ rất có lợi trong công việc. Dưới đây là những thuật ngữ cơ khí bằng tiếng anh,sẽ giúp bạn trong công việc của mình. Để giúp các bạn có thể dễ dàng tìm kiếm từ vựng học, mình sẽ phân loại theo từng loại từ A-Z:

A

Abrasive stick, stone : đá mài
accummulator battery : acqui
adapter : khâu nối
adapter plate unit : bộ gắn đầu tiêu chuẩn
adapter sleeve : ống nối trượt
abrasive slurry : bùn sệt
abrasive slurry : bùn sệt mài
adjusttable wrench : mỏ lết
aerodynamic controller : bộ kiểm soát khí động lực
aileron : cánh phụ cân bằng
aircraft : máy bay
amplifier : bộ khuyếch đại
anchor prop : chân cố định
automatic cycle control device : thiết bị kiểm soát chu kì tự động
automatic lathe : máy tiện tự động
automatic machine : máy công cụ tự động
automaticloading device : thiết bị cấp phôi tự động

B

Back rake angle : n.góc nâng
balance : sự cân bằng
balancing mandrel : trục caân bằng
balancing stand : giá câ nbằng
balancing weight : đối trọng cân bằng
bar- advancemeny mechanism : cơ cấu thanh dẫn tiến
bar-clamping mechanism : cơ cấu thanh kẹp
base : giá chia
base : đế máy
base unit : phần thân máy
basis mesh fraction : thành phân hạt mài cơ bản
beam : cần, thanh ngang
bearing sleeve : ống lót ổ đỡ
bench hammer : búa thợ nguội
benchwork : gia công nguội
bent tool : dao đầu cong
body : thân mũi khoan
body : thân dụng cụ
body : thân xe
broaching machine : máy chuốt
buffing wheel : đĩa chà bóng
burnisher : dụng cụ mài bóng
burnishing : sự đánh bóng, mài bong

C

Camshaft : trục cam
camshaft : trục cam
Capstan wheel : n.Tời quay
carburettor : bộ chế hoà khí
carrier : giá đèo hàng
centre height : chiều cao tâm
centre hole : lỗ định tâm
change gear train : truyền động đổi rãnh
change gears : các bánh răng thay thế
chuck : mâm cặp
chute : máng trượt
circular broach : dao chuôt lỗ
circular chaser : dao lược ren vòng
circular form tool : dao định hình tròn
circular sawing machine : máy cưa vòng
control desk : bảng đồng hồ đo
coolant pump : bơm chất làm nguội
core drill : mũi khoan lõi
core drilling : sự khoan lõi
coredrill : khoan lõi
counterbore : mũi khoan, xoáy mặt đầu
counterbore or countersink : khoan, xoắy mặt đầu
countersink : mũi lả, xoáy mặt đầu

D

Dead center : n.Mũi tâm tĩnh
dead-smooth file : giũa tinh
Deformation : n.sự biến dạng
dense structure : cấu trúc chặt
dielectric fluid : chất lỏng cách điện
differential indexing : phân độ vi sai
direct indexing : phân độ trực tiếp
double-angle milling : dao phay góc kép
double-angle point : điểm góc kép
disk-type milling cutter : dao phay đĩa
double- head wrench : cờ lê 2 đầu
drill chuck : đầu kẹp mũi khoan
drill jig : bạc dẫn mũi khoan
drilling : sự khoan lỗ
drilling machine : máy khoan

E

Eccentric : lệch tâm
eccentric clamp : kẹp lệch tâm
electric binet : hợp công tắc điện
electric- contact gaugehead : đầu đo điện tiếp xúc
electrical- discharge machining : gia công bằng phóng điện
electric-spark machining : gia công tia lửa điện
electrolyte : dung dịch điên ly
electrophysical machining : sự gia công hoá lí
engine comparment : buồng động cơ máy
engine lathe : máy tiện ren
engraving machine : máy phay chép hình

F

Face conveyer : băng chuyền
Face lathe : n.máy tiện cụt
face milling cutter : dao phay mặt
face milling head : đầu dao phay mặt
feed back sensing head : đầu ghi hồi chuyển
feed shaft : trục chạy dao
feeder : máng cấp phôi
ferm-relieved tooth : răng dạng hớt lưng
final rocket stage : tầng tên lửa cuối cùng
finishing : sự gia công tinh, đánh bóng
finishing turning tool : dao tiện tinh
follower rest : tốc lăn theo
form tool : dao định hình
four-jaw chuck : mâm cặp bốn chấu
frontal plane of projection : mặt phẳng chính diện
fuel pump and injector : bơm và vòi phun nhiên liệu

G

Gasket : đệm lót
gasoline tank : thùng nhiên liệu
gear cutting : sự cắt răng
gear grinding : sự mài bánh răng
gear grinding machine : máy mài bánh răng
gear hobbing machine : máy phay răng phác hình
gear- tooth end mill : dao phay chân răng
gear-tooth side milling cutter : dao phay biên răng
generetion-cut broaching : chuốt theo đường sinh
groove-type chip breaker : thoát phoi kiểu rãnh

H

Hacksaw : cái cưa
hacksaw blade : lưỡi cưa
hand unloading : lấy sản phẩm bằng tay
handloading : cấp phôi bằng tay
helical tooth cutter : dao phay răng xoắn
hob : dap phay phác hình
hob swivel head : đầu xoay dao
horizontal boring machine : máy doa nằm ngang
horizontal broaching machine : máy chuốt ngang
horizontal plane of projection : mặt phẳng ngang

I

Index change gears : các bánh răng thay đổi tỷ số
indexing mechanism : cơ cấu chia, cơ cấu phân độ
indexing mechanism : chia, phân độ
inductance gauge head : đầu đo cảm kháng
inductance-type pick-up : bộ phát kiểu cảm kháng
inserted blade : răng ghép
internal grinding : mài tròn trong
internal roll burnisher : sự cán bóng mặt trong

J

Jaw : chấu kẹp
jet : ống phản lực
jib : băng tải
jig base : giá đỡ bạc dẫn
jig bushing : ống lót bạc dẫn
jig-boring machine : máy doa có dẫn hướng

K

Key- seat milling cutter : dao phay răng then
keyway broach : dao chuốt rãnh then
kinematic accuracy : độ chính xác động học
kinematic chain : chuỗi truyền động
knee : khớp coongxon

L

Land : rãnh thoát phoi
lathe accessories : phụ tùng máy tiện
lathe centre, centre : tâm máy tiện
laying out : sự lấy dâu, lấy mực
lead compenaor : bộ chính bù hướng
left- hand milling cutter : dao phay chiêù trái
locating pin : chốt định vị
lock pin : chốt định vị
locomotive : đầu máy xe lửa
long chain : nét chấm gạch

M

Machine pulse generator : máy phát xung
machne tap : taro trênmáy
magazine : nơi trữ phôi
magnetic chuck : mâm từ tính
magnetic separetor : bộ tách từ tính
main tool slide : bàn trượt dao chính
manchine reamer : dao chuốt trênmáy
mandrel, arbor : trục gá, trục tâm
millling : sự phay, gia công phay
motor fan : quạt máy động cơ
motor vehicle : xe có động cơ

N

Neck : coổ thắt mũi khoan
needle file : giũa kim
Negative rake : n.góc nghiêng âm
Nose angle : n.góc đỉnh
nose fairing : mũi rẽ dòng
Nose radius : n.bán kính mũi dao
nozzle : đầu phun
nut tap : taro đai ốc

O

Offset tool : dao cắt đứng, dao tiện rãnh
oil engine : động cơ diesel
open structure : không chặt liên kết
orientation engine : động cơ chỉnh hướng
overarm : cần phía trên
overcut : rãnh cơ sở

P

Pantograph : thước vẽ truyền
pin- face wrench : khoá mở chốt
plain indexing : phân độ đơn giản
plain milling cutter : dao phay đơn
planetary thread milling : sự phay ren hành tinh
planing or shaping : sự bào phẳng
plat drill : mũi khoan phẳng
precision boring machine : máy doa chính xác
press fit jig bushing : ống lót lắp ghép bạc dẫn
pull broach, broach : chuốt kéo
pull broaching, broaching : sự cuốt kéo

R

Radial chaser : dao lược ren tròn
radial drilling machine : máy khoan cần
radial feed rod : cần điều khiển
reamer : dao chuốt
rear slide : bàn trượt sau
rear support : chuôi sau
regulating wheel : bánh dẫn
right-hand milling cutter : dao phay chiều phải
roll burnshing : sự cán bóng
rollburnisher : con lăn cán bóng
rubber bond : liên kết cao su

S

Sand bunker : khoang chứa cát chống cháy
scavenging port : chỗ xả cặn
scientific instruments : dụng cụ nghiên cứu khoa học
second rocket stage : tầng tên lửa thứ 2
segmental circular saw : dao cắt vòng ghép
segmental circular saw : vòng ghép
semi-automatic machine : máy công cụ bán tự động
serewdriver : cây vặn vít, tuốc nơ vít
shaft-type arbor : trục gá dao
sile toolhead : đầu gá dao ngang
singer- thread milling cutter : dao phay ren đơn
single- angle milling : dao phay góc đơn
single-flute drill : mũi khoan rãnh xoắn đơn
single-rib grinding wheel : bánh mài đơn
size scatter : độ phân tán kích thước
spacing collar : vành ngăn cách
speed selector lever : cần tốc độ
spherical washer : vòng đệm cầu
standardization : sự tiêu chuẩn hoá
starter-generator : máy phát khởi động
star-type dresser : đầu sửa đá mài kiểu sao
surface- grinding machine : máy mài phẳng
surpace broach : chuốt bề mặt
surpace broaching : sự chuốt bề mặt

T

Tackle block : hệ thống nâng
tangent chaser : dao lược ren tiếp tuyến
tank car : toa chở nhiên liệu
taper flat file : giũa phẳng đầu côn
taper mandrel : trục gá côn
taper reamer : dao chuôt côn
thermal screen : màn chắn nhiệt
thermoregulating system : cửa chắn hệ thống điều nhiệt
thread- milling cutter : dao phay ren
thread rolling : sự cán ren
thread-cutting die : khuôn bàn cắt ren
tool electrode : điện cực dụng cụ
total composite error single flank : tổng sai số mặt lưng
tracing pin, traccer : chốt theo dấu
tracing slide : trượt theo dấu
track cleanr : thiết bị vệ sinh
traverse grinding : sự mài tịnh tiến dọc
trepanning drill : mũi khoan đột tròn

U

ultrasonic tool : dụng cụ siêu âm
unbalance : không cân bằng
Undeformed chip width : n.Chiều rộng phoi không biến dạng
undercarriage : bánh dẫn hướng
unification : sự đồng nhất
Universal Lathe : n.máy tiện vạn năng
up milling, conventional milling : sự phay ngược
upcut : rãnh trên

W

Water cooling section : buồng nước làm nguội
wet grinding : sự mài ướt
wheel : bánh xe
wheel pair : cặp bánh xe
wheel shape : dạng đá mài
wheel tractor : máy kéo bánh hơi
wheelhead : hộp đá mài
wheelheard : đầu làm việc
workholder retainer : mâm kẹp phôi

Hi vọng bài viết: Ốc vít tiếng anh – Thuật ngữ cơ khí tiếng anh mang đến cho bạn những thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành, giúp bạn có thể tìm hiểu, học tốt để phục vụ công việc của mình thuận lợi hơn.

Trước:
Sau:

Xem Ngay

Con chó sói tiếng anh là gì

Chó sói cũng giống như chó nuôi trong gia đình, nhưng nó là một loài …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Ốc vít tiếng anh – Thuật ngữ cơ khí tiếng anh