linh cẩu tiếng anh là gì

Linh cẩu là một họ động vật thuộc bộ ăn thịt, hiện chỉ còn 4 loài. Linh cẩu được xem là loại động vật máu lạnh và bị ghét nhất trên thế giới vì chúng tấn công và ăn thịt cả đồng loại, con non của mình. Vậy bạn có biết linh cẩu tiếng anh là gì không, hãy cùng chúng tôi đón xem bài viết dưới đây để có thêm vốn từ vựng mới nhé! 

Linh cẩu tiếng anh là gì
Linh cẩu tiếng anh là gì

Tìm hiểu về linh cẩu

Loài Linh cẩu đốm sống trong các nhóm lớn gọi là bầy (đàn), trong đó có thể bao gồm đến 80 con linh cẩu. Chúng săn trong các nhóm nhỏ hơn và sử dụng những kỹ thuật khác nhau để tấn công các loại động vật khác nhau. Chúng là những thợ săn thành công kể cả trong nhóm hay một mình.

Những con linh cẩu cái phát triển vượt trội hơn, có tính chi phối trong đàn, chúng không chỉ lớn hơn con đực về kích thước mà còn hoạt động tích cực hơn so với những con linh cẩu đực. Linh cẩu cái cũng có một bộ phận được gọi là “dương vật giả”, bộ phận này thực chất là âm vật kéo dài. Đáng chú ý là những con linh cẩu không phải loài lưỡng tính.

“Dương vật giả” của linh cẩu cái được sử dụng vào mục đích quan hệ đồng tính với những con linh cẩu cái khác, đi tiểu và sinh con. Nhiều con linh cẩu con đã bị chết ngạt khi sinh bởi bộ phận kỳ cục này. Linh cẩu mẹ cũng có thể mất mạng khi sinh nếu “dương vật giả” bị vỡ. Linh cẩu cái chỉ có hai núm vú, vì vậy khi một lứa linh cẩu con ra đời, những con linh cẩu con sẽ phải đánh nhau với các anh chị em mình tới chết để có thể bú sữa mẹ, cạnh tranh chiếm thức ăn từ mẹ.

Linh cẩu là những sinh vật hoạt động ban đêm. Nghĩa là khi không có ánh sáng, chúng hoàn toàn có thể săn được bình thường. Khả năng thích nghi của những con linh cẩu khát máu rất cao, chúng có thể sinh sống, phát triển trên các loại môi trường như thảo nguyên, rừng, bụi cây ven sông, sa mạc và địa hình núi.

Linh cẩu là một loài động vật thông minh, thậm chí chúng còn được cho là thông minh hơn tinh tinh. Các nhà nghiên cứu của Đại học Duke phát hiện ra não bộ của linh cẩu rất phát triển, có khả năng giải quyết vấn đề các vấn đề nhanh chóng và ranh mãnh. Nghiên cứu cũng cho thấy rằng linh cẩu có thể hoạt động nhóm tốt một cách kỳ lạ và tất cả diễn ra trong sự im lặng.

Một trong những âm thanh nguy hiểm nhất trong thế giới động vật hoang dã chính là tiếng cười chết chóc của linh cẩu. Linh cẩu chỉ cười để báo hiệu sự phấn khích khi tìm thấy thức ăn. Linh cẩu không chỉ mang tiếng ác ngày nay, từ thời xưa danh tiếng tồi tệ của nó đã có trong những câu chuyện thần thoại, chúng được cho là vật cưỡi của phù thủy, tham gia cướp mộ chiếm xác, săn giết trẻ em và vật nuôi.

Linh cẩu tiếng anh là gì?

Nếu bạn đang học các từ vựng về các loài động vật, và thắc mắc rằng con linh cẩu trong tiếng anh có tên gọi như thế nào thì bài viết hôm nay sẽ giúp bạn giải đáp vấn đề này. Không những vậy, còn mang đến cho bạn nguồn từ vựng về các loài động vật vô cùng phong phú, góp phần vào quá trình học tập của bạn.

Trong từ điển Anh – Việt, linh cẩu có tên gọi là: Hyena

Tổng hợp các từ vựng tiếng anh về động vật, thú rừng:

1. polar bear /pəʊl beəʳ/ – gấu bắc cực
2. panda /ˈpæn.də/ – gấu trúc
3. porcupine /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/ – con nhím
4. lynx (bobcat) /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/) – mèo rừng Mĩ
5. buffalo /ˈbʌf.ə.ləʊ/ – trâu nước
6. skunk /skʌŋk/ – chồn hôi
7. kangaroo /ˌkæŋ.gərˈuː/ – chuột túi
8. raccoon /rækˈuːn/ – gấu trúc Mĩ
9. koala bear /kəʊˈɑː.lə beəʳ/ – gấu túi
10. beaver /ˈbiː.vəʳ/ – con hải ly
11. bat /bæt/ – con dơi
12. boar /bɔːʳ/ – lợn hoang (giống đực)
13. fox /fɒks/ – cáo
14. tiger /ˈtaɪ.gəʳ/ – hổ
15. bear /beəʳ/ – gấu
16. elk /elk/ – nai sừng tấm (ở Bắc Mĩ và Canada)
17. fawn /fɔːn/ – nai nhỏ
18. moose /muːs/ – nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)
19. wolf howl /wʊlf haʊl/ – sói hú
20. deer (buck, stag) /dɪəʳ/ (/bʌk/, /stæg/) – hươu đực
21. doe /dəʊ/ – hươu cái
22. gorilla/gəˈrɪl.ə/ – vượn người Gôrila
23. baboon /bəˈbuːn/- khỉ đầu chó
24. antelope- linh dương
25. gazelle /gəˈzel/- linh dương Gazen
26. chimpanzee- tinh tinh
27. gnu /nuː/ – linh dương đầu bò
28. cheetah /ˈtʃiː.tə/ – báo Gêpa
29. leopard /ˈlep.əd/- báo
30. hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ – hà mã
31. elephant/ˈel.ɪ.fənt/ – voi
32. giraffe /dʒɪˈrɑːf/ – hươu cao cổ
33. zebra/ˈziː.brə/ – ngựa vằn
34. rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/- tê giác

Với bài viết: linh cẩu tiếng anh là gì hi vọng mang đến cho các bạn những từ vựng mới về các loài động vật hoang dã. Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề là một phương pháp giúp cho tiếng anh của bạn trôi chảy, việc học phát huy hiệu quả tốt hơn. Hãy cố gắng nhé! 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

Con châu chấu, con dế tiếng anh là gì

Chắc hẳn các bạn đã biết, tiếng Anh là ngôn ngữ vô cùng phổ biến …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem linh cẩu tiếng anh là gì