Khám chữa bệnh tiếng anh là gì ?

Chào mừng bạn đến với blog tienganhlagi ngày hôm nay mình xin được giải đáp thắc mắc của các bạn gửi về cho blog đó là từ chữa bệnh tiếng anh là gì? Đối với nhiều người thì khám chữa bệnh tại các bệnh viện mà dùng toàn là tiếng anh là chuyện quá bình thường , thế nhưng đâu phải ai ai cũng giỏi tiếng anh hết đâu. Vậy ai chưa biết tiếng anh trong lúc khám chữa bệnh thì hãy bơi vào cùng tìm hiểu nhé. 

chua-benh-tieng-anh-la-gi
Khám bệnh tiếng anh là gì

Khám bệnh tiếng anh là gì ?

  • ailments: bệnh tật, thường là không nghiêm trọng
  • therapy: liệu pháp (chữa bệnh)
  • claim: nói, tuyên bố, nhận cái gì là đúng dù chưa được chứng minh và nhiều người còn chưa tin
  • curing: chữa khỏi bệnh, xuất phát từ động từ to cure, và danh từ là ‘a cure’.
  • remedy: thuốc, phương thuốc (thường được dùng để chữa một bệnh không nghiêm trọng. Từ này cũng được dùng để nói tới một giải pháp cho một vấn đề hay một tình huống nào đó.

Đoạn giao tiếp khám chữa bệnh bằng tiếng anh

Dưới đây là đoạn hội thoại giao tiếp ngắn về khám chữa bệnh tại bệnh viện. Với đoạn này tôi tin chắc bạn hoàn toàn có thể khám ở bệnh viện dùng ngôn ngữ tiếng anh.

At the reception Tại nơi tiếp đón bênh nhân

I’d like to see a doctor tôi muốn gặp bác sĩ

do you have an appointment? anh/chị có lịch hẹn trước không?

is it urgent? có khẩn cấp không?

I’d like to make an appointment to see Dr … tôi muốn hẹn gặp bác sĩ …

Robinson Robinson

do you have any doctors who speak …? ở đây có bác sĩ nào nói tiếng … không?

Spanish Tây Ban Nha

do you have private medical insurance? anh/chị có bảo hiểm y tế cá nhân không?

have you got a European Health Insurance card? anh/chị có thẻ Bảo hiểm Y tế Châu âu không?

please take a seat xin mời ngồi

the doctor’s ready to see you now bác sĩ có thể khám cho anh/chị bây giờ

Discussing symptoms Thảo luận về các triệu chứng

how can I help you? tôi có thể giúp gì được anh/chị?

what’s the problem? anh/chị có vấn đề gì?

what are your symptoms? anh/chị có triệu chứng gì?

I’ve got a … tôi bị …

temperature sốt

sore throat viêm họng

headache đau đầu

rash phát ban

I’ve been feeling sick gần đây tôi cảm thấy mệt

I’ve been having headaches gần đây tôi bị đau đầu

I’m very congested tôi bị sung huyết

my joints are aching các khớp của tôi rất đau

I’ve got diarrhoea tôi bị tiêu chảy

I’m constipated tôi bị táo bón

I’ve got a lump tôi bị u lồi

I’ve got a swollen … … của tôi bị sưng

ankle mắt cá chân

I’m in a lot of pain tôi đau lắm

I’ve got a pain in my … tôi bị đau ở …

back lưng

chest ngực

I think I’ve pulled a muscle in my leg tôi nghĩ tôi bị sái chân cho căng cơ

I’m … tôi bị …

asthmatic hen

diabetic tiểu đường

epileptic động kinh

I need … tôi cần …

another inhaler một cái ống hít khác

some more insulin một ít insulin nữa

I’m having difficulty breathing tôi đang bị khó thở

I’ve got very little energy tôi đang bị yếu sức

I’ve been feeling very tired dạo này tôi cảm thấy rất mệt

I’ve been feeling depressed dạo này tôi cảm thấy rất chán nản

I’ve been having difficulty sleeping dạo này tôi bị khó ngủ

how long have you been feeling like this? anh/chị đã cảm thấy như thế bao lâu rồi?

how have you been feeling generally? nhìn chúng anh/chị cảm thấy thế nào?

is there any possibility you might be pregnant? liệu có phải chị đang có thai không?

I think I might be pregnant tôi nghĩ tôi có thể đang có thai

do you have any allergies? anh/chị có bị dị ứng không?

I’m allergic to antibiotics tôi bị dị ứng với thuốc kháng sinh

are you on any sort of medication? anh/chị có đang uống thuốc gì không?

I need a sick note tôi cần giấy chứng nhận ốm

Being examined Khám bệnh

can I have a look? để tôi khám xem

where does it hurt? anh/chị bị đau chỗ nào?

it hurts here tôi đau ở đây

does it hurt when I press here? anh/chị có thấy đau khi tôi ấn vào đây không?

I’m going to take your … tôi sẽ đo … của chị/anh

blood pressure huyết áp

temperature nhiệt độ

pulse nhịp tim

could you roll up your sleeve? anh/chị kéo tay áo lên đi!

your blood pressure’s … huyết áp của anh/chị …

quite low hơi thấp

normal bình thường

rather high hơi cao

very high rất cao

your temperature’s … nhiệt độ của anh/chị …

normal bình thường

a little high hơi cao

very high rất cao

open your mouth, please hãy há miệng ra

cough, please hãy ho đi

Treatments and advice Điều trị và căn dặn

you’re going to need a few stiches anh/chị cần vài mũi khâu

I’m going to give you an injection tôi sẽ tiêm cho anh/chị

we need to take a … chúng tôi cần lấy …

urine sample mẫu nước tiểu

blood sample mẫu máu

you need to have a blood test anh/chị cần thử máu

I’m going to prescribe you some antibiotics tôi sẽ kê đơn cho anh/chị ít thuốc kháng sinh

take two of these pills three times a day uống ngày ba lần, mỗi lần hai viên

take this prescription to the chemist hãy mang đơn thuốc này ra hàng thuốc

do you smoke? anh/chị có hút thuốc không?

you should stop smoking anh/chị nên bỏ thuốc

how much alcohol do you drink a week? một tuần anh/chị uống bao nhiêu bia rượu?

you should cut down on your drinking anh/chị nên giảm bia rượu

you need to try and lose some weight anh/chị nên cố gắng giảm thêm vài cân nữa

I want to send you for an x-ray tôi muốn giới thiệu anh/chị đi chụp phim x-quang

I want you to see a specialist tôi muốn anh/chị đi gặp chuyên gia.

Danh sách các bệnh bằng tiếng anh

Dưới đây là tổng hợp 100 căn bệnh dịch sang tiếng anh, hy vọng bệnh của bạn không nằm trong danh sách cần dịch này. :))

1. rash /ræʃ/ – phát ban

2. fever /ˈfiː.vəʳ/ – sốt cao

3. insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ – côn trùng đốt

4. chill /tʃɪl/ – cảm lạnh

5. black eye /blæk aɪ/ – thâm mắt

6. headache /ˈhed.eɪk/ – đau đầu

7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ – đau dạ dày

8. backache /ˈbæk.eɪk/ – đau lưng

9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ – đau răng

10. high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ – cao huyết áp

11. cold /kəʊld/ – cảm lạnh

12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ – viêm họng

13. sprain /spreɪn/ – sự bong gân

14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ – nhiễm trùng

15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ – gãy xương

16. cut /kʌt/ – bị cắt

17. bruise /bruːz/ – vết thâm

18. burn /bɜːn/ – bị bỏng

19. Allergy / ˈælərdʒi /: Dị ứng

20. Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương

21. Asthma / ˈæzmə /: Suyễn

22. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə /: bệnh giun chỉ

23. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón

24. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy

25. Flu / fluː /: Cúm

26. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan

27. Malaria / məˈleriə /: Sốt rét

28. Scabies / ˈskeɪbiːz /: Bệnh ghẻ

29. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa

30. Heart attack / hɑːrt əˈtæk /: nhồi máu cơ tim

31. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs /: bệnh lao

32. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd /: bệnh thương hàn

33. Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt

34. Cough /kɔf/ : ho

35. Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

36. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi

37. Deaf /def/ : điếc

38. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi

39. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng

40. Diabetes /,daiə’bi:tiz/ :tiểu đường

41. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách

42. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá

43. Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona

44. Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám

45. Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tử

46. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan

47. Colic / ˈkɑːlɪk / Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)

48. Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp / Chuột rút cơ

49. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió

50. Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng

51. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bênh teo cơ

52. anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc

53. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não

54. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan

55. Cholera / ˈkɑːlərə /: bệnh tả

56. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu

57. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp

58. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường

59. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ

60. Freckles /’frekl/ : tàn nhang

61. Dumb /dʌm/ : câm

62. Earache /’iəreik/ – Đau tai

63. Nausea /’nɔ:sjə/ – Chứng buồn nôn

64. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi

65. Tired / ˈtaɪərd /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ

66. To hurt / hɜːrt /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau

67. To injure / ˈɪndʒər / Bị thương

68. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa

69. Twist / twɪst /- Chứng trẹo

70. hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bênh tưởng)

71. jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da

72. osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh

73. Rabies / ˈreɪbiːz /: bệnh dại

74. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da

75. Typhus / ˈtaɪfəs /: bậnh chấy rận

76. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa

77. cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư

78. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể

79. pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi

80. myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn /: nhồi máu cơ tim

81. heart disease / hɑːrt dɪˈziːz /: bệnh tim

82. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy

83. athlete’s foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân

84. bleeding / ˈbliːdɪŋ /: chảy máu

85. blister / ˈblɪstər /: phồng giộp

86. chest pain / tʃest peɪn /: bệnh đau ngực

87. chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu

88. cold sore / koʊld sɔːr /: bệnh hecpet môi

89. depression / dɪˈpreʃn /: suy nhược cơ thể

90. diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy

91. eating disorder / ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống

92: eczema / ɪɡˈziːmə /: bệnh Ec-zê-ma

93. food poisoning / fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thực phẩm

94. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương

95: inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm

96: injury / ˈɪndʒəri /: thương vong

97. low blood pressure / loʊ blʌd ˈpreʃər /: huyết áp thấp

98. hypertension: huyết áp cao

99: lump / lʌmp /: bướu

100. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər /: ung thư phổi

Hy vọng với những thông tin chia sẻ khám bệnh tiếng anh là gì ? giúp bạn có thể tự tin một mình đến bệnh viện và khám chữa bệnh hoàn toàn bằng tiếng anh nhé 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

benh-tri-tieng-anh-la-gi

Bệnh trĩ trong tiếng anh gọi là gì

Bệnh trĩ tiếng anh là gì ? Bệnh trĩ theo dân gian như các cụ thường …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Khám chữa bệnh tiếng anh là gì ?