Danh sách các bệnh được dịch sang tiếng Anh – tiếng Việt

Bệnh dịch sang tiếng anh có nghĩa là gì? Các từ vựng thông dụng giao tiếp hằng ngày thì rất thông dụng, nhưng vốn từ vựng trong ngành chuyên môn, đặc biệt trong ngành y như một số bệnh tật thì làm sao dịch sang tiếng anh cho chính xác. Dưới đây là tổng sốcác loại bệnh được dịch từ tiếng việt sang tiếng anh. Mời các bạn cùng tham khảo nhé. 

benh-tieng-anh-la-gi
Các loại bệnh dịch sang tiếng anh có nghĩa

Danh sách các loại bệnh được dịch sang tiếng anh có nghĩa

1. fever /ˈfiː.vəʳ/ – sốt cao

2. rash /ræʃ/ – phát ban

3. insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ – côn trùng đốt

4. chill /tʃɪl/ – cảm lạnh

5. headache /ˈhed.eɪk/ – đau đầu

5. black eye /blæk aɪ/ – thâm mắt

7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ – đau dạ dày

8. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ – đau răng

9. backache /ˈbæk.eɪk/ – đau lưng

10. cold /kəʊld/ – cảm lạnh

11. high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ – cao huyết áp

12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ – viêm họng

13. sprain /spreɪn/ – sự bong gân

14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ – nhiễm trùng

15. cut /kʌt/ – bị cắt

16. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ – gãy xương

17. bruise /bruːz/ – vết thâm

18. burn /bɜːn/ – bị bỏng

19. Allergy / ˈælərdʒi /: Dị ứng

20. Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương

21. Asthma / ˈæzmə /: Suyễn

22. Malaria / məˈleriə /: Sốt rét

23. Scabies / ˈskeɪbiːz /: Bệnh ghẻ

24. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa

25. Heart attack / hɑːrt əˈtæk /: nhồi máu cơ tim

26. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs /: bệnh lao

27. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd /: bệnh thương hàn

28. Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt

29. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə /: bệnh giun chỉ

30. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón

31. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy

32. Flu / fluː /: Cúm

33. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan

34. Cough /kɔf/ : ho

35. Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

36. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi

37. Deaf /def/ : điếc

38. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi

39. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng

40. Diabetes /,daiə’bi:tiz/ :tiểu đường

41. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách

42. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá

43. Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona

44. Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám

45. Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tử

46. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan

47. Colic / ˈkɑːlɪk / Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)

48. Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp / Chuột rút cơ

49. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió

Danh sách 100 các bệnh dịch sang tiếng anh

50. Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng

51. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bênh teo cơ

52. anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc

53. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não

54. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan

55. Cholera / ˈkɑːlərə /: bệnh tả

56. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu

57. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp

58. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường

59. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ

60. Freckles /’frekl/ : tàn nhang

61. Dumb /dʌm/ : câm

62. Earache /’iəreik/ – Đau tai

63. Nausea /’nɔ:sjə/ – Chứng buồn nôn

64. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi

65. Tired / ˈtaɪərd /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ

66. To hurt / hɜːrt /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau

67. To injure / ˈɪndʒər / Bị thương

68. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa

69. Twist / twɪst /- Chứng trẹo

70. myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn /: nhồi máu cơ tim

71. heart disease / hɑːrt dɪˈziːz /: bệnh tim

72. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy

73. athlete’s foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân

74. bleeding / ˈbliːdɪŋ /: chảy máu

75. blister / ˈblɪstər /: phồng giộp

76. chest pain / tʃest peɪn /: bệnh đau ngực

77. chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu

78. cold sore / koʊld sɔːr /: bệnh hecpet môi

79. depression / dɪˈpreʃn /: suy nhược cơ thể

80. hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bênh tưởng)

81. jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da

82. osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh

83. Rabies / ˈreɪbiːz /: bệnh dại

84. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da

85. Typhus / ˈtaɪfəs /: bậnh chấy rận

86. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa

87. cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư

88. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể

89. pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi
90. diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy

91. eating disorder / ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống

92: eczema / ɪɡˈziːmə /: bệnh Ec-zê-ma

93. food poisoning / fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thực phẩm

94. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương

95: inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm

96: injury / ˈɪndʒəri /: thương vong

97. low blood pressure / loʊ blʌd ˈpreʃər /: huyết áp thấp

98. hypertension: huyết áp cao

99: lump / lʌmp /: bướu

100. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər /: ung thư phổi

Câu giao tiếp khám chữa bệnh bằng tiếng

Dưới đây là list một số câu giao tiếp khá đơn giản nếu bạn muốn khám chữa bệnh tại bệnh viện từ lúc nhập viện và đến khi xuất viện.

At the reception Tại nơi tiếp đón bênh nhân

  • I’d like to see a doctor tôi muốn gặp bác sĩ
  • do you have an appointment? anh/chị có lịch hẹn trước không?
  • is it urgent? có khẩn cấp không?
  • I’d like to make an appointment to see Dr … tôi muốn hẹn gặp bác sĩ …
  • do you have any doctors who speak …? ở đây có bác sĩ nào nói tiếng … không?
  • do you have private medical insurance? anh/chị có bảo hiểm y tế cá nhân không?
  • have you got a European Health Insurance card? anh/chị có thẻ Bảo hiểm Y tế Châu âu không?
  • please take a seat xin mời ngồi
  • the doctor’s ready to see you now bác sĩ có thể khám cho anh/chị bây giờ

Discussing symptoms Thảo luận về các triệu chứng

  • I’ve got a … tôi bị … ( temperature sốt, sore throat viêm họng, headache đau đầu , rash phát ban )
  • what are your symptoms? anh/chị có triệu chứng gì?
  • what’s the problem? anh/chị có vấn đề gì?
  • how can I help you? tôi có thể giúp gì được anh/chị?
  • I’ve been feeling sick gần đây tôi cảm thấy mệt
  • I’ve been having headaches gần đây tôi bị đau đầu
  • I’m very congested tôi bị sung huyết
  • my joints are aching các khớp của tôi rất đau
  • I’ve got diarrhoea tôi bị tiêu chảy
  • I’m constipated tôi bị táo bón
  • I’ve got a lump tôi bị u lồi
  • I’ve got a swollen … … của tôi bị sưng
  • ankle mắt cá chân
  • I’m in a lot of pain tôi đau lắm
  • I’ve got a pain in my … tôi bị đau ở …
  • back lưng
  • chest ngực
  • I think I’ve pulled a muscle in my leg tôi nghĩ tôi bị sái chân cho căng cơ
  • I’m … tôi bị …
  • asthmatic hen
  • diabetic tiểu đường
  • epileptic động kinh
  • I need … tôi cần …
  • another inhaler một cái ống hít khác
  • some more insulin một ít insulin nữa
  • I’m having difficulty breathing tôi đang bị khó thở
  • I’ve got very little energy tôi đang bị yếu sức
  • I’ve been feeling very tired dạo này tôi cảm thấy rất mệt
  • I’ve been feeling depressed dạo này tôi cảm thấy rất chán nản
  • I’ve been having difficulty sleeping dạo này tôi bị khó ngủ
  • how long have you been feeling like this? anh/chị đã cảm thấy như thế bao lâu rồi?
  • how have you been feeling generally? nhìn chúng anh/chị cảm thấy thế nào?
  • is there any possibility you might be pregnant? liệu có phải chị đang có thai không?
  • I think I might be pregnant tôi nghĩ tôi có thể đang có thai
  • do you have any allergies? anh/chị có bị dị ứng không?
  • I’m allergic to antibiotics tôi bị dị ứng với thuốc kháng sinh
  • are you on any sort of medication? anh/chị có đang uống thuốc gì không?
  • I need a sick note tôi cần giấy chứng nhận ốm

Hy vọng với thông tin một số loại bệnh dịch sang tiếng anh là gì có nghĩa giúp bạn bổ sung một số vốn anh ngữ còn hạn chế của mình. 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

Con châu chấu, con dế tiếng anh là gì

Chắc hẳn các bạn đã biết, tiếng Anh là ngôn ngữ vô cùng phổ biến …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Danh sách các bệnh được dịch sang tiếng Anh – tiếng Việt