Con trâu, bò tiếng anh là gì – Tên con vật bằng tiếng anh?

Tên của các loài động vật trong tiếng anh luôn mang lại những khó khăn cho người học khi nhớ tất cả những từ vựng đó. Bài viết hôm nay về chủ đề Con trâu, bò tiếng anh là gì – Tên con vật bằng tiếng anh? sẽ giúp bạn đọc biết về tên tiếng anh của các loài vật như con trâu, con bò, bên cạnh đó là một số từ vựng về các loài động vật khác. 

http://tienganhlagi.org/wp-content/uploads/2017/02/con-trau-con-bo-tieng-anh-la-gi-1.jpg
Con trâu, con bò tiếng anh là gì?

 

Con trâu, con bò tiếng anh là gì?

Từ vựng tiếng anh về con trâu:

Theo từ điển Longman của Mỹ thì từ con trâu trong tiếng anh là buffalo và được dịch nghĩa như sau:

Buffalo: an African animal similar to a large cow with long curved horns.

Từ vựng tiếng anh về con bò:

Con bò trong tiếng anh được chia thành hai loại: bò sữa (cow) và bò đực (ox)

  • Cow: a large female animal that is kept on farms and used to produce milk or meat. (bò sữa).
  • Ox: a bull whose sex organs have been removed, often used for working on farms or a large cow or bull. (bò đực)

Trên đây là từ vựng tiếng anh của trâu và bò. Dưới đây là một số từ vựng tiếng anh về các loài động vật khác.

shop bán đồ cho người mập ở tphcm

Tên con vật bằng tiếng anh:

  • Cow : con bò
  • Ox : con bò đực
  • Buffalo : con trâu
  • Goat : con dê
  • Dog : con chó
  • Cat : con mèo
  • Horse : con ngựa
  • Pig : con lợn
  • Camel : con lạc đà
  • Donkey : con lừa
  • Deer : con nai
  • Lion : con sư tử
  • Tiger : con hổ
  • Elephant : con voi
  • Bear : con gấu
  • Hippo : hà mã
  • Kangaroo : căng-cu-ru
  • Rhino : tê giác
  • Fox : con cáo
  • Duck :con vịt
  • Penguin : chim cách cụt
  • Wolf : chó sói
  • Monkey : con khỉ
  • Cheetah : con báo
  • Giraffe : con hươu cao cổ
  • Zebra : con ngựa vằn
  • Bee : con ong
  • Dolphin : cá heo
  • Frog : con ếch
  • Rooster : gà trống
  • Elephant : Con voi
  • Giraffe : Con hươu cao cổ
  • Rhinoceros: Con tê giác
  • Zebra : Con ngựa vằn
  • Lion: Con sư tử
  • Lioness : Con sư tử cái
  • Lion cub: Con sư tử nhỏ
  • Cheetah : Con báo Châu Phi
  • Leopard : Con báo
  • Hyena : Con linh cẩu
  • Hyppopotamus : Con hà mã
  • Camel : Con lạc đà
  • Monkey : Con khỉ
  • Gorilla : Con khỉ Gorilla
  • Gnu : Con dê núi
  • Gazalle : Con nai
  • Antelope : Con linh dưương
  • Baboon : Khỉ đầu chó
  • Chimpanzee : Con tinh tinh

Hy vọng  những kiến thức tiếng anh từ bài viết Con trâu tiếng anh là gì – Tên con vật bằng tiếng anh? đã cung cấp được thông tin cần tìm kiếm của các bạn. Những từ vựng về các loài động vật là vật vui, thú cưng trong gia đình và ngoài ra là các từ hay dùng trong tiếng anh. 

 

 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con trâu, bò tiếng anh là gì – Tên con vật bằng tiếng anh?