Con thỏ tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh

Thỏ là loài động vật nhỏ nhắn, xinh xắn và thường được nuôi làm thú cưng trong nhà. Vậy tên con thỏ trong tiếng anh là gì?. Bài viết hôm nay về chủ đề Con thỏ tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh sẽ cung cấp từ vựng về con thỏ trong tiếng anh và một sô từ vựng tiếng anh về tên các loài động vật khác. 

http://tienganhlagi.org/wp-content/uploads/2017/02/con-tho-tieng-anh-la-gi.jpg
Con thỏ tiếng anh là gì?

Con thỏ tiếng anh là gì?

Trong tiếng anh con thỏ được gọi là rabbit, đây là từ vựng tiếng anh hay dùng để gọi tên con thỏ nhưng vẫn còn một từ vựng nữa về con thỏ trong tiếng anh đó là cony hay coney hay bunny.

Theo từ điển Longman thì những từ vựng về con thỏ như rabbit hay cony(coney) được định nghĩa bằng anh-anh như sau:

Rabbit: a small animal with long ears and soft fur, that lives in a hole in the ground.

Cony, coney: a rabbit

Từ vựng về tên con động vật tiếng anh

Bên cạnh từ vựng về con thỏ thì dưới đây bài viết sẽ cung cấp thêm một số từ vựng về tên một số loài động vật tiếng anh kèm theo dịch nghĩa và phiên âm cụ thể để giúp người đọc dễ hiểu hơn và có thể đọc tốt hơn những từ vựng này.

  • alpaca: lạc đà không bướu (llama)
  • chihuahua: chó nhỏ lông mượt gốc Mêhicô
  • civet: cầy hương
  • cockatrice: rắn thần (chỉ nhìn là đủ chết người) (basilisk)
  • coyote: chó sói đồng cỏ
  • dachshund: chó chồn
  • destrier: ngựa chiến (steed: chiến mã)
  • gemsa: sơn dương (chamois)
  • gerbil: chuột nhảy
  • guinea-pig: chuột lang
  • Hippopotamus: con hà mã
  • jibber: ngựa bất kham
  • stallion: ngựa giống
  • stoat: chồn ecmin (có lông màu nâu về mùa hè)
  • marmoset: khỉ đuôi sóc
  • moose: nai sừng tấm Bắc Mĩ
  • mutt: chó lai (sl)
  • poodle: chó xù
  • raccoon: gấu trúc Mĩ
  • salamander: con kì giông
  • sleuth: chó dò thú, chó đánh hơi
  • stud: ngựa giống
  • Turtle: rùa
  • vole: chuột đồng (hamster)
  • Walrus: con hải mã
  • weasel: con chồn
  • wether: cừu thiến
  • yak: bò Tây Tạng
  • Ass : con lừa
  • Baboon :khỉ đầu chó
  • Bat : con dơi
  • Beetle : bọ cánh cứng
  • Blackbird :con sáo
  • Buck : nai đực
  • Bumble-bee : ong nghệ
  • Bunny :con thỏ( tiếng lóng)
  • Butter-fly : bươm bướm
  • Canary : chim vàng anh
  • Caterpillar :sâu bướm
  • Centipede :con rết
  • Chameleon :tắc kè hoa
  • Chamois : sơn dương
  • Chimpanzee :con tinh tinh
  • Cicada ; con ve sầu
  • Cobra : rắn hổ mang
  • Cock roach : con gián
  • Crane :con sếu
  • Cricket :con dế
  • Dachshund :chó chồn
  • Dalmatian :chó đốm
  • Donkey : con lừa
  • Dove, pigeon : bồ câu
  • Dragon- fly : chuồn chuồn
  • Dromedary : lạc đà 1 bướu
  • Eagle : chim đại bàng
  • Eel : con lươn
  • Elephant :con voi
  • Fawn : nai ,hươu nhỏ
  • Fox : con cáo
  • Gibbon : con vượn
  • Giraffe : con hươu cao cổ
  • Goat :con dê
  • Hare :thỏ rừng
  • Hind :hươu cái
  • Hippopotamus : hà mã
  • Iguana : kỳ nhông, kỳ đà
  • Lady bird :bọ rùa
  • Lemur : vượn cáo
  • Leopard : con báo
  • Lion :sư tử
  • Llama :lạc đà ko bướu
  • Locust : cào cào
  • Octopus :con bạch tuột
  • Orangutan :đười ươi
  • Ostrich : đà điểu
  • Panda :gấu trúc
  • Pangolin : con tê tê
  • Papakeet :vẹt đuôi dài

Bài viết Con thỏ tiếng anh là gì- tên con động vật tiếng anh đã tìm hiểu được từ vựng của con thỏ trong tiếng anh gọi là gì? và còn cung cấp thêm tên một số loài động vật bằng tiếng cho bạn đọc. Hy vọng bài viết này sẽ mang lại một số kiến thức về tiếng anh cần thiết cho các bạn. 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con thỏ tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh