Con sâu tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh

Con sâu tiếng anh được gọi là gì?. Bài viết sau đây với chủ đề Con sâu tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh sẽ giúp các bạn giải đáp được thắc mắc từ vựng về loài sâu trong tiếng anh và tên của một số loài động vật khác bằng tiếng anh. 

 

Con sâu tiếng anh là gì?

Trong tiếng anh con sâu có tên là Worm. Nhưng bên cạnh từ Worm thì con sâu còn được gọi với một số cái tên khác như earthworm or lugworm. Đây cũng là hai từ vựng về loài sâu nhưng nó khác nhau về kích thước và tên gọi tại các vùng miền.

Theo từ điển Longman những từ vựng về con sâu là Worm, earthworm và lugworm được định nghĩa như sau:

Worm: a long thin creature with no bones and no legs that lives in soil

Earthworm: a common type of long thin brown worm that lives in soil

Lugworm: a small worm that lives in sand by the sea, often used to catch fish

 

Tên con động vật tiếng anh

Trên đây là những từ vựng về con sâu trong tiếng anh. Sau đây bài viết sẽ cung cấp thêm các từ vựng liên quan đến tên côn trùng và tên một số loài con vật động vật khác trong tiếng anh.

Tên các loại côn trùng bằng tiếng anh

– ant antenna: râu kiến

– anthill: tổ kiến

– grasshopper: châu chấu

– cricket: con dế

– scorpion: bọ cạp

– fly: con ruồi

– cockroach: con gián

– spider: con nhện

– ladybug: bọ rùa

– spider web: mạng nhện

– wasp: ong bắp cày

– snail: ốc sên

– worm: con giun

-mosquito: con muỗi

– parasites: kí sinh trùng

– flea: bọ chét

– beetle: bọ cánh cứng

– butterfly: com bướm

– caterpillar: sâu bướm

– cocoon: kén

– moth: bướm đêm

– dragonfly: chuồn chuồn

– praying mantis: bọ ngựa

– bee: con ong

 

Tên các con vật, động vật bằng tiếng anh

  • lion sư tử
  • tiger: hổ
  • monkey: khỉ
  • elephant: voi
  • giraffe: hươu cao cổ
  • bear: gấu
  • fox: cáo
  • deer (số nhiều: deer): hươu
  • mouse (số nhiều: mice): chuột nhắt
  • rat: chuột
  • frog ếch
  • snake :rắn
  • cow: bò
  • sheep (số nhiều: sheep): cừu
  • pig: lợn
  • horse: ngựa
  • chicken: gà con
  • pigeon: chim bồ câu
  • crow: con quạ
  • dove: chim bồ câu
  • owl: con cú
  • eagle: chim đại bàng
  • cod (số nhiều: cod) :cá tuyết
  • trout (số nhiều: trout): cá hồi trout
  • salmon (số nhiều: salmon): cá hồi salmon
  • tuna (số nhiều: tuna): cá ngừ
  • shark: cá mập
  • crab: cua

 

Bài viết  hôm nay về chủ đề Con sâu tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh mong rằng đã giúp bạn có thêm một từ vựng mới về con sâu và các loài côn trùng có trong tự nhiên cũng như tên các loài động vật, con vật trong tiếng anh. 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con sâu tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh