con ruồi muỗi tiếng anh là gì

Bạn đang thắc mắc ” con ruồi muỗi tiếng anh là gì” vậy hãy đến ngay với bài viết dưới đây để cùng giải đáp, đồng thời trôi dàu thêm nhiều từ vựng mới cho nguồn kiến thức của mình nào!  

Sự quan trọng của tiếng anh 

Hiện nay, tiếng anh là thứ tiến được sử dụng phổ biến nhất tại nhiều quốc gia. Ngoài nước Anh, có 60 trên tổng số 196 quốc gia xem tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức. Anh ngữ cũng được sử dụng trong ngoại giao toàn cầu, là thứ tiếng chính thức của Liên minh châu Âu, của Liên hợp Quốc, khối NATO, Hiệp hội thương mại tự do châu Âu và nhiều tổ chức, liên minh quốc tế khác.

Khả năng tiếng Anh giúp bạn giao tiếp với nhiều người đến từ nhiều vùng đất khác nhau và sẽ có lợi cho bạn vào một ngày nào đó khi cần xin việc. Khi đi du lịch, bạn sẽ không cần lo lắng khi bị lạc đường ở một đất nước xa lạ, tự tin khi gọi món ăn và có thể trò chuyện với người dân bản xứ về cuộc sống của họ. Với tiếng Anh, bạn có thêm nhiều lựa chọn để làm việc trong những ngành bắt buộc nhân viên phải thành thạo thứ ngôn ngữ này như hàng không, du lịch, phim ảnh…

Nhiều bạn trẻ đã nhanh chóng nhận ra được tầm quan trọng của việc thành thạo ngoại ngữ đối với tương lai của mình nên đã chăm chỉ rèn luyện, trau dồi kiến thức từ vựng, khả năng phản xạ nhanh trong giao tiếp. Trong khi đó một số bạn lại cảm thấy vẫn rất khó khăn và cảm thấy chán nản khi học ngoại ngữ. Một trong những lý do chính là các bạn chưa tìm thấy được sự thoải mái trong học tập hay phương pháp học hợp lý.

Con ruồi muỗi tiếng anh là gì?

Con ruồi: Fly /flai/

Con muỗi: Mosquito /,mǝs’ki:tou/

Một số từ vựng tiếng anh về côn trùng khác:

+ Con kiến: Ant /ænt/
+ Con bướm: butterfly /ˈbʌtərflaɪ/
+ Con ong: bee /biː/
+ Con ong nghệ: Bumblebee /’bʌmbl,bi:/
+ Con ong bắp cày: Wasp /wɔsp/
+ Con chuồn chuồn: Dragonfly /’drægǝnflai/
+ Con gián: Cockroach /’kɔkroutʃ/
+ Con dế: Cricket /’krikit/
+ Con rận: Louse /laos/
+ Con rệp: Bug /bʌg/
+ Con đom đóm: Glowworm /’glou,wɜm/
+ Con sâu: Worm /’wɜrm/
+ Con ve sầu: Cicada /si’ka :dǝ/
+ Con sâu đo: Looper /’lu:pǝ/
+ Con sâu tai: Earwig /’iǝwig/
+ Con châu chấu: Grasshopper /’gra:s,hɔpǝ/
+ Con bọ cánh cứng: Beetle /’bi:tl/
+ Con bọ rùa: Ladybird/Ladybug /’leidibǝ:d/ hoặc /’leidibʌg/
+ Con bọ chét: Flea /fli:/
+ Con mối: Termite /’tǝ:mait/
+ Con bọ ngựa: Mantis /’mæntis/
+ Con muỗi vằn: Midge /midʒ/
+ Con mòng: Horse-fly /’hɔ:s,flai/
+ Con phù du: Mayfly /’meiflai/
+ Con sâu ăn lá: Leaf-miner /,li:f’mainǝ/

Từ vựng tiếng Anh về Các loài chim

+ Con vịt: duck /dʌk/
+ Con cú: owl /aʊl/
+ Con chim cánh cụt: penguin/ˈpeŋɡwɪn/
+ Con gà tây: turkey/ˈtɜːrki/
+ Con vịt: duck/dʌk
+ Con vẹt: parrot/ˈpærət/
+ Con đà điểu: parrot/ˈpærət/
+ Con gà trống nhà: rooster/ˈruːstər
+ Con gà con, con chim con: chick/tʃɪk/
+ Con chim kền kền: vulture/’vʌltʃə/
+ Con chim bồ câu: pigeon/ˈpɪdʒɪn/
+ Con ngỗng: goose
+ Con đại bàng: eagle/ˈiːɡl/
+ Con gà mái: hen/hen/
+ Con chim sẻ: sparrow
+ Con quạ: crow/kroʊ/

Hi vọng với bài viết: con ruồi muỗi tiếng anh là gì giúp bạn đọc có thêm nhiều từ vựng tiếng anh mới về các loại côn trùng, con chim  để trôi dàu thêm nguồn kiến thức cho bản thân. 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem con ruồi muỗi tiếng anh là gì