Con rồng con rắn con rết tiếng anh là gì

Tiếng anh được biết là ngôn ngữ phổ biến nhất hiện nay, dường như các nước trên thế giới đều đưa tiếng anh vào giáo dục. Chính vì vậy, việc học tiếng anh đối với chúng ta vô cùng quan trọng, giúp ích trong việc học tập, làm việc, giao tiếp,… Để học tiếng anh tốt, trước hết mọi người phải tăng vốn từ vựng thường xuyên bằng cách đọc nhiều tài liệu tiếng anh, làm bài tập tiếng anh, học từ vựng theo các chủ đề khác nhau. Và bạn đang thắc mắc từ con rắn, con rồng, con rết trong tiếng anh từ vựng được viết như thế nào? Vậy hãy cùng bài viết Con rồng con rắn con rết tiếng anh là gì của chúng tôi dưới đây để hiểu có thể giải đáp thắc mắc, đồng thời nắm được một số từ vựng mới lạ khác. Mời bạn cùng đón xem! 

Con rồng tiếng anh là gì?

Tìm hiểu về con rồng

Con rồng hay còn gọi là Long là một loài vật xuất hiện trong thần thoại phương Đông và phương Tây. Trong cả phương Đông lẫn phương Tây, hình ảnh loài rồng đều được biểu thị cho loài linh vật huyền thoại có sức mạnh phi thường. Rồng ở các nước châu Á có nhiều khác biệt với rồng ở các nước châu Âu và châu Mỹ. Tại một số nước châu Á, rồng có mình rắn, vảy cá, bờm sư tử, sừng hươu và biết bay. Đa số các nước châu Á coi rồng là con vật linh thiêng trong khi các nước châu Âu lại coi rồng là biểu tượng của cái ác và sự hung dữ.

Đối với phương Tây, rồng là loài quái vật, tượng trưng cho sức mạnh nhưng nghiêng về ý nghĩa độc ác, hung dữ. Nó có hình dáng của khủng long ăn thịt đi bằng 2 chân, có 2 sừng nhọn, cặp cánh lớn và rộng đủ sức nâng trọng lượng của nó lên không trung, có vảy lưng dài đến tận đuôi và có thể phun ra lửa hoặc nước hoặc các nguyên tố khác… Da của nó rắn chắc và dẻo dai, không loại vũ khí nào có thể sát thương được nhưng lại có điểm yếu nằm ở mắt và lưỡi, thường sống nơi hẻo lánh, con người ít đặt chân đến.

Con rồng trong tiếng anh là gì?

Trong từ điển, con rồng có tên tiếng anh là: dragon 

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh:
+ Komodo dragon: rồng Komodo
+ -Bearded dragon: rồng Úc
+ con cá đầu rồng: bummalo
+ con rồng lửa: salamander

Con rắn tiếng anh là gì?

Tìm hiểu về con rắn

Rắn là tên gọi chung để chỉ một nhóm các loài động vật bò sát ăn thịt, không chân và thân hình tròn dài (cylinder), thuộc phân bộ Serpentes, có thể phân biệt với các loài thằn lằn không chân bằng các đặc trưng như không có mí mắt và tai ngoài. Giống như các loài bò sát có vảy (Squamata) khác, rắn là động vật có xương sống, có màng ối, ngoại nhiệt với các lớp vảy xếp chồng lên nhau che phủ cơ thể.

Các loài rắn còn sinh tồn được tìm thấy trên gần như mọi châu lục (ngoại trừ châu Nam Cực), trong lòng các đại dương như Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương, và trên phần lớn các khối lục địa nhỏ hơn — các ngoại lệ bao gồm một số đảo lớn như Ireland và New Zealand, và nhiều đảo nhỏ trong Đại Tây Dương và Trung Thái Bình Dương. Phần lớn các loài rắn không có nọc độc, còn những loài nào có nọc độc thì chủ yếu sử dụng nó vào việc giết chết hay khuất phục con mồi thay vì để phòng vệ. Một số loài có nọc độc mạnh tới mức đủ gây ra vết thương đau nhức hay gây tử vong cho con người. Các loài rắn không nọc độc hoặc là nuốt sống con mồi hoặc là giết nó bằng cách quấn và vặn xiết.

Con rắn tiếng anh là gì?

Trong từ điển, con rắn có tên tiếng anh là: snake

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh:
+ King cobra: rắn hổ mang chúa
+ Kingsnake: rắn vua
+ Black racer: rắn lải đen
+ Bull snake: rắn trâu
+ Copperhead: rắn hổ mang
+ Coral snake: rắn san hô
+ Corn snake: rắn ngô
+ Cottonmouth: rắn hổ mang nước
+ rắn bắt gà con: chicken-snake

Con rết tiếng anh là gì?

Tìm hiểu về con rết

Rết là tên gọi tiếng Việt của một nhóm động vật chân khớp thuộc lớp Chân môi (Chilopoda) trong phân ngành Nhiều chân (Myriapoda). Rết là loài động vật thân đốt, thon dài, mỗi đốt có một đôi chân. Số lượng chân của mỗi loài rết rất đa dạng, từ dưới 20 cho đến trên 300 chân. Số cặp chân rết luôn là số lẻ, ví dụ nó có thể có 15 hoặc 17 cặp chân (30 hoặc 34 chiếc chân) nhưng không bao giờ có 16 cặp chân (32 chân). Một đặc điểm dễ nhận thấy của rết là cặp kìm ở trước miệng có thể tiết nọc độc vào kẻ thù, được hình thành từ một cặp phần phụ miệng. Hầu hết các loài rết là động vật ăn thịt.

Hiện nay có 8.000 loài rết được biết đến trên thế giới,[5] trong đó 3.000 loài đã được mô tả. Như đã nói, khu vực sinh sống địa lý của rết rất rộng, có loài được tìm thấy ở tận vòng Bắc Cực. Nơi sống trên cạn của rết có thể từ rừng mưa nhiệt đới cho đến tận các sa mạc. Tuy nhiên, do lớp vỏ không có lớp cutin dạng sáp giúp chống thoát nước như các loài côn trùng và nhện, chúng dễ dàng mất nước qua da và vì vậy dù trong tất cả các nơi sống của chúng cần có một vi môi trường sống có độ ẩm cao.

Con rết tiếng anh là gì?

Trong từ điển, con rết tiếng anh được viết: centipede   

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh:
+ giống con rết: scolopendrine

Từ vựng tiếng anh về loài bò sát và động vật lưỡng cư

-Alligator: cá sấu Mỹ
-Anaconda: trăn Nam Mỹ
-Basilisk: giông túi
-Black caiman: cá sấu đen
-Blue-tongued skink: thằn lằn lưỡi xanh
-Boa constrictor: trăn Mỹ nhiệt đới
-Chameleon: tắc kè hoa
-Crocodile: cá sấu
-Snapping turtle: rùa cá sấu
-Softshell turtle: rùa mai mềm
-Spiny lizard: thằn lằn gai

Trên đây là lời giải đáp hi vọng giúp bạn giải đáp được thắc mắc Con rồng con rắn con rết tiếng anh là gì , đồng thời có thêm nhiều từ vựng tiếng anh mới về các loài vật. Chúc mọi người học tốt nhé! 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con rồng con rắn con rết tiếng anh là gì