Con ong con bướm tiếng anh là gì

Hôm nay, trong bài viết: Con ong con bướm tiếng anh là gì ngoài mang đến cho bạn lời giải đáp này, đồng thời chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn đọc các từ vựng mới về chủ đề côn trùng. Nhằm giúp mọi người có thêm nguồn từ vựng mới, dồi dào hơn trong việc học tiếng anh của mình, mời bạn cùng đón xem nhé! 

Con ong tiếng anh là gì?

Trong từ điển Anh- Việt, con ong tiếng anh được viết: Bee /bi:/

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh:
+ Ong bắp cày: Wasp /wɔsp/
+ Ong nghệ: Bumblebee /’bʌmbl,bi:/
+ Ong mật: honey-bee
+ Ong mật đực: drone
+ Ong vò vẽ: wasp
+ Ong ọc: gurgle

Con bướm tiếng anh là gì? 

Trong từ điển Anh- Việt, con bướm tiếng anh được viết: butterfly /’bʌtǝflai/

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh:
+ Moth /mɔθ/: bướm đêm
+ Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ – sâu bướm
+ Monarch: Bướm chúa
+ Fritillary: Bướm đốm

Các từ vựng Tiếng Anh về côn trùng

Ant:  /ænt/: con kiến
Beetle: /’bi:tl/: bọ cánh cứng
Bug: /bʌg/: con rệp
Cricket: /’krikit/: con dế
Cockroach: /’kɔkroutʃ/: con gián
Cicada: /si’ka :dǝ/: ve sầu
Dragonfly: /’drægǝnflai/: chuồn chuồn
Fly: /flai/ :con ruồi
Flea: /fli:/: bọ chét
Earwig: /’iǝwig/: sâu tai
Leaf-miner: /,li:f’mainǝ/: sâu ăn lá
Louse: /laos/: con rận
Horse-fly: /’hɔ:s,flai/: con mòng
Mayfly: /’meiflai/: con phù du
Midge: /midʒ/: muỗi vằn
Mantis: /’mæntis/: bọ ngựa
Termite: /’tǝ:mait/: con mối
Ladybird/Ladybug: /’leidibǝ:d/ hoặc /’leidibʌg/: con bọ rùa
Mosquito: /,mǝs’ki:tou/: con muỗi
Worm: /’wɜrm/: con sâu
Glowworm: /’glou,wɜm/: đom đóm

Từ vựng tiếng Anh tên các loài động vật trên thế giới

camel- lạc đà
antelope- linh dương
zebra/ˈziː.brə/ – ngựa vằn
giraffe /dʒɪˈrɑːf/ – hươu cao cổ
elephant/ˈel.ɪ.fənt/ – voi
cheetah /ˈtʃiː.tə/ – báo Gêpa
gazelle /gəˈzel/- linh dương Gazen
leopard /ˈlep.əd/- báo
hyena /haɪˈiː.nə/ – linh cẩu
monkey /ˈmʌŋ.ki/ – khỉ
baboon /bəˈbuːn/- khỉ đầu chó
gnu /nuː/ – linh dương đầu bò
lion /ˈlaɪ.ən/ – sư tử đực
lioness /ˈlaɪ.ənis/ – sư tử cái
rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/- tê giác
hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ – hà mã
chimpanzee- tinh tinh
gorilla/gəˈrɪl.ə/ – vượn người Gôrila

Với bài viết: Con ong con bướm tiếng anh là gì hi vọng mang đến cho bạn lời giải đáp, đồng thời cung cấp thêm nguồn từ vựng mới về các loài côn trùng, động vật hoang dã giúp bạn tăng cường vốn từ vựng cho mình hơn. Chúc bạn học tốt nhé! 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con ong con bướm tiếng anh là gì