Con nhím, con chồn tiếng anh là gì

Bạn đang thắc mắc, con nhím, con chồn tiếng anh là gì? Vậy sao không đến ngay với bài viết của chúng tôi hôm nay để cùng giải đáp và tìm hiểu rõ hơn về các từ vựng loài động vật hoang dã nhé. 

1/ Con nhím tiếng anh là gì?

Tìm hiểu về con nhím

Nhím là loại động vật thuộc bộ Gặm Nhấm, chúng phân bố nhiều trên thế giới. Tên gọi nhím trong tiếng Việt cũng có thể đề cập đến một số loài trong bộ Nhím gai (Erinaceomorpha) hay họ Tachyglossidae của bộ Monotremata, có nhiều đặc điểm khác hẳn với Họ Nhím lông Cựu Thế giới (Hystricidae) và Họ Nhím lông Tân Thế giới (Erethizontidae), tuy nhiên trong bài này không đề cập tới các thành viên của các bộ này. Sau lợn nước và hải ly, nhím phân bố rộng thứ ba trong bộ Gặm nhấm. Phần lớn những con nhím dài 630–910 mm với chiếc đuôi dài 200–250 mm. Với khối lượng 5,4–16 kg, chúng hay cuộn tròn và chậm chạp. Nhím có nhiều màu sắc như nâu, xám và ít khi trắng.

Tại Việt Nam phổ biến hai loại nhím. Nhím bờm là loại nhím lớn (con trưởng thành có thể đạt 25 kg)thường phân bố tại vùng núi phía Bắc. Loại nhím sinh sống ở khu vực phía nam (Don) có lông ngắn hơn và trọng lượng nhỏ hơn nhiều (khoảng 9 kg với con trưởng thành). Hiện nay nghề nuôi nhím đã trở lên phổ biến tại Việt Nam vì ít dịch bệnh, hiệu quả kinh tế cao, tận dụng được các phụ phẩm nông nghiệp rẻ tiền.Nhím đực có mỏ dài, đầu nhọn, thân hình thon dài, đuôi dài hơn con cái. Nhím cái mỏ ngắn, đầu hơi tròn, thân hình quả trám, đuôi ngắn và mập hơn con đực.

Con nhím trong tiếng anh là gì?

Theo từ điển Anh – Việt, con nhím trong tiếng anh được viết là: Hedgehog

Nhím được biết có rất nhiều loại, cụ thể tên một số loài nhím phổ biến:

  • Atherurus africanus: nhím đuôi chổi châu Phi
  • Atherurus macrourus: don, nhím đuôi chổi châu Á
  • Coendou prehensilis: nhím Brasil
  • Coendou bicolor: nhím gai hai màu
  • Coendou koopmani: nhím Koopman
  • Coendou rothschildi: nhím Rothschild
  • Chaetomys subspinosus: nhím gai cứng
  • Erethizon dorsatum: nhím Bắc Mỹ
  • Echinoprocta rufescens: nhím đuôi cụt
  • Hystrix cristata: nhím châu Phi
  • Hystrix africaeaustralis: nhím Cape
  • Hystrix hodgsoni: nhím Himalaya
  • Hystrix indicus: nhím Ấn Độ
  • Hystrix brachyura: nhím đuôi ngắn, nhím Mã Lai
  • Hystrix javanica: nhím Sunda
  • Hystrix sumatrae: nhím Sumatra
  • Thecurus crassispinis: nhím Borneo
  • Thecurus pumilis: nhím Philippin
  • Trichys fasciculata: nhím đuôi dài
  • Sphiggurus mexicanus: nhím cây Mexico
  • Sphiggurus spinosus: nhím cây Nam Mỹ
  • Sphiggurus insidiosus: nhím lùn lông Bahia
  • Sphiggurus pallidus: nhím lùn lông Pallid (tuyệt chủng)
  • Sphiggurus vestitus: nhím lùn lông Brown
  • Sphiggurus villosus: nhím lùn lông gai da cam

2/ Con chồn trong tiếng anh là gì?

Tìm hiểu về con chồn

Chồn là một họ động vật có vú thuộc bộ ăn thịt. Các loài chồn trong chi này có kích thước dao động trong khoảng 15–35 cm (6-14 inch), và thông thườngg có lớp lông bên ngoài màu nâu nhạt, bụng trắng và chóp đuôi có lông đen. Ở nhiều loài, các quần thể sống trên các độ cao lớn thay lông thành màu trắng với chóp đuôi đen vào mùa đông. Chúng có thân hình mảnh dẻ, cho phép chúng dễ dàng theo đuổi con mồi trong hang. Đuôi của chúng nói chung dài gần bằng phần còn lại của cơ thể. Là các loài động vật ăn thịt có kích thước nhỏ nên các loài chồn này nói chung khá thông minh và mưu mẹo.

Các loài chồn ăn thịt các loài thú nhỏ, và trước đây người ta coi chúng là có hại do một vài loài còn dám bắt cả gia cầm từ các trang trại, hay thỏ (Leporidae) từ các hang nuôi cho mục đích thương mại. Một vài loài chồn và chồn sương, được thông báo là có hành vi thực hiện những điệu nhảy hung hăng kỳ quái, sau khi đã đánh nhau với các con vật khác hoặc cướp được mồi từ chúng. Trong văn hóa dân gian châu Âu, điệu nhảy này được gắn liền với chồn ecmin.

Con chồn tiếng anh là gì?

Trong từ điển Anh – Việt, chồn có tên tiếng anh là: Weasel
+ Con chồn cái: bitch
+ Con chồn đực: male ferrets
+ Con chồn hôi: fitchew
+  Con chồn hương: weasels flavor

Hi vọng với bài viết: Con nhím, con chồn tiếng anh là gì mang đến cho các bạn lời giải đáp, đồng thời hiểu rõ hơn về 2 loại động vật này hơn. 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con nhím, con chồn tiếng anh là gì