Con ngựa tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh

Con ngựa tiếng anh là gì là câu hỏi các luôn được các bạn nhỏ đặt ra cho giáo viên cũng như phụ huynh khi nói về tên của con ngựa trong tiếng anh. Bài viết hôm nay về chủ đề Con ngựa tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh sẽ giúp bạn đọc tìm ra từ vựng về tên của con ngựa trong tiếng anh và hơn nữa sẽ cung cấp cho các bạn một số từ vựng về tên các loài con vật động vật bằng tiếng anh. 

con-ngua-tieng-anh-la-gi
Con ngựa tiếng anh

Con ngựa tiếng anh là gì?

Theo từ điển Anh-Việt, trong tiếng anh con ngựa được gọi là Horse. 

Từ điển Longman đã định nghĩa từ Horse: con ngựa bằng tiếng anh như sau:

Horse: a large strong animal that people ride and use for pulling heavy things → pony, equine, equestrian.

Các từ vựng về con ngựa rất trong tiếng anh rất đa dạng:

Con ngựa: horse

Ngựa con: pony

Giống ngựa: equine

Người cưỡi ngựa: equestrian

Tên con động vật tiếng anh

Hy vọng sau khi tìm ra được nghĩa của từ con ngựa trong tiếng anh và định nghĩa về nó thì bạn đọc sẽ có thêm vốn từ vựng về loài vật này.

Sau đây, bài viết sẽ cung cấp thêm các từ vựng về tên con vật, động vật gần gũi hằng ngày cho đến những loài thú trong rừng sâu. Mong rằng, sau khi đọc những từ vựng này các bạn sẽ biết nhiều hơn về tên gọi các loài động vật giúp bạn giao tiếp trong tiếng anh về chủ đề con động vật sẽ tốt hơn.

  • cow: bò
  • dove: chim bồ câu
  • pig: lợn
  • deer (số nhiều: deer): hươu
  • tiger: hổ
  • pigeon: chim bồ câu
  • frog: ếch
  • rabbit: thỏ
  • eagle: chim đại bàng
  • dog: chó
  • monkey: khỉ
  • chicken: gà con
  • hamster: chuột cảnh lông xù
  • crow: con quạ
  • elephant: voi
  • sheep (số nhiều: sheep): cừu
  • mouse (số nhiều: mice): chuột nhắt
  • horse: ngựa
  • pigeon: chim bồ câu
  • lion: sư tử
  • cat: mèo
  • fox: cáo
  • owl: con cú
  • goldfish: cá vàng
  • snake: rắn
  • giraffe: hươu cao cổ
  • bear: gấu
  • rat: chuột

Bài viết  Con ngựa tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh đã mang lại các từ vựng tiếng anh về con ngựa cũng như một số từ vựng của các loài con động vật khác trong tiếng anh. Mong rằng bạn đọc sẽ thích bài viết này vì đã giúp cải thiện được vốn tiếng anh của bạn. 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con ngựa tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh