Con muỗi tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh

Muỗi là loài sinh vật luôn xuất hiện trong nhà của mỗi gia đình. Vì vậy, các bạn nhỏ luôn thắc mắc về loài sinh vật nhỏ bé này. Vậy trong tiếng anh con mỗi sẽ được đọc như thế nào?. Sau đây hãy cùng bài viết Con muỗi tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh tìm hiểu về tên tiếng anh của con muỗi và tên của một số con vật, động vật khác trong tiếng anh.

 

Con muỗi tiếng anh là gì?

Khi nhắc đến con muỗi thì mọi người ai cũng thấy sợ và đề phòng vì nó là nguyên nhân chính mang đến căn bệnh sốt xuất huyết rất nguy hiểm. Trong tiếng anh con muỗi được gọi với cái tên rất dễ thương là Mosquito.

Từ Mosquito được định nghĩa theo từ điển Anh-Anh Longman như sau:

Mosquito: a small flying insect that sucks the blood of people and animals, sometimes spreading the disease malaria

Nhiều con muỗi trong tiếng anh được ghi là Mosquitoes hoặc Mosquitos

Từ vựng con động vật tiếng anh

Tiếp theo bài viết sẽ cung cấp cho các bạn về các từ vựng tiếng anh liên quan đến tên một số con vật, động vật. Hy vọng những từ vựng về tên các con động vật bằng tiếng anh này sẽ có ích cho các bạn.

  • cow bò
  • sheep (số nhiều: sheep) cừu
  • pig lợn
  • horse ngựa
  • Dalmatian :chó đốm
  • Donkey : con lừa
  • Dove, pigeon : bồ câu
  • Dragon- fly : chuồn chuồn
  • chicken gà con
  • pigeon chim bồ câu
  • crow con quạ
  • dove chim bồ câu
  • owl con cú
  • eagle chim đại bàng
  • dog chó
  • cat mèo
  • rabbit thỏ
  • hamster chuột cảnh lông xù
  • goldfish cá vàng
  • fox cáo
  • deer (số nhiều: deer) hươu
  • mouse (số nhiều: mice) chuột nhắt
  • rat chuột
  • Locust : cào cào
  • snake: rắn
  • Panda :gấu trúc
  • Leopard : con báo
  • Lion :sư tử
  • frog: ếch
  • Llama :lạc đà không bướu
  • giraffe: hươu cao cổ
  • Octopus :con bạch tuột
  • monkey: khỉ
  • Ostrich : đà điểu
  • Lemur : vượn cáo
  • Baboon :khỉ đầu chó
  • elephant: voi
  • Orangutan :đười ươi
  • bear: gấu
  • alpaca: lạc đà không bướu (llama)
  • Beetle : bọ cánh cứng
  • guinea-pig: chuột lang
  • Hippopotamus: con hà mã
  • Blackbird :con sáo
  • jibber: ngựa bất kham
  • destrier: ngựa chiến (steed: chiến mã)
  • gemsa: sơn dương (chamois)
  • stud: ngựa giống
  • Walrus: con hải mã
  • Bumble-bee : ong nghệ
  • tiger: hổ
  • poodle: chó xù
  • raccoon: gấu trúc Mĩ
  • weasel: con chồn
  • mutt: chó lai (sl)
  • Canary : chim vàng anh
  • vole: chuột đồng (hamster)
  • stallion: ngựa giống
  • marmoset: khỉ đuôi sóc
  • salamander: con kì nhông
  • yak: bò Tây Tạng
  • Bunny :con thỏ( tiếng lóng)
  • Ass : con lừa
  • Bat : con dơi
  • gerbil: chuột nhảy
  • Buck : nai đực
  • sleuth: chó dò thú, chó đánh hơi
  • Turtle: rùa
  • Butterfly : bươm bướm

Bài viết về chủ đề Sau đây hãy cùng bài viết Con muỗi tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh hôm nay hy vọng sẽ giúp được các bạn cải thiện vốn tiếng anh về các loài con vật, động vật cũng như giúp bạn đọc tốt hơn và nhớ nghĩa chúng lâu hơn.

Trước:
Sau:

Xem Ngay

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con muỗi tiếng anh là gì – Tên con động vật tiếng anh