con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao tiếp, học tập, đặc biệt trong công việc, vì vậy để học tốt tiếng anh mọi người phải có những phương pháp học đúng cách. Và hơn hết, học từ vựng theo chủ đề là một mẹo giúp học tiếng anh hiệu quả, giúp ghi nhớ các từ vựng lâu dài hơn. Hôm nay, bài viết: con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì sẽ cung cấp tới các bạn một số từ vựng cơ bản xung quanh chủ đề con vật hi vọng sẽ bổ sung thêm vốn từ cho bạn khi viết và giao tiếp nhé. Mời bạn cùng đón xem! 

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì
con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì?

Theo từ điển Anh – Việt, con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh có tên là:

–  Con lạc đà: camel – Cách phát âm: /ˈkæm.əl/

–  Con ngựa: horse – Cách phát âm /hɔːs/
+ Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh:

  • con bọ ngựa: mantes, mantis
  • con ngựa bất kham: outlaw
  • con ngựa còm: rip
  • con ngựa đầu đàn: leader
  • con ngựa được tặng: gift-horse
  • con ngựa giữa: swinger

– Con lừa: donkey – Cách phát âm: /ˈdɒŋ.ki/
+ Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh:

  • con lừa cái: jenny
  • con lừa con: dickey, dicky
  • con lừa đực: jackass
  • đẻ lừa con: foal
  • lừa con: foal

Một số từ vựng tiếng anh theo chủ đề con vật

1. Các loài động vật châu phi

– zebra: ngựa vằn
– giraffe: hươu cao cổ
– Rhinoceros: tê giác
– elephant: voi
– lion: sư tử đực
– lioness: sư tử cái
– cheetah: báo Gêpa
– leopard: báo
– hyena: linh cẩu
– hippopotamus: hà mã
– antelope: linh dương

2. Các loại thú

– kangaroo: chuột túi
– mole: chuột chũi
– polar bear: gấu bắc cực
– mouse: chuột
– rat: chuột đồng
– squirrel: sóc
– chipmunk: sóc chuột
– rabbit: thỏ
– koala bear: gấu túi
– lynx: mèo rừng Mĩ
– porcupine: con nhím
– panda: gấu trúc
– deer: hươu đực
– doe: hươu cái
– fawn: nai nhỏ
– elk: nai sừng tấm
– moose: nai sừng tấm
– wolf howl: sói hú
– fox: cáo
– bear: gấu
– tiger: hổ
– boar: lợn hoang (giống đực)
– bat: con dơi
– beaver: con hải ly
– skunk: chồn hôi
– raccoon: gấu trúc Mĩ

Hi vọng bài viết: con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì mang đến cho bạn nguồn từ vựng tiếng anh mới về các loài động vật, thú hoang dã, giúp ích cho quá trình trôi dàu kiến thức tiếng anh của mình. 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

Con châu chấu, con dế tiếng anh là gì

Chắc hẳn các bạn đã biết, tiếng Anh là ngôn ngữ vô cùng phổ biến …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì