Con hổ, báo tiếng anh là gì – Tên con vật động vật tiếng anh

Con hổ, báo tiếng anh là gì là câu hỏi được các bạn đang học anh văn muốn tìm hiểu về những từ vựng liên quan đến tên của các loài động vật này. Bài viết hôm nay về chủ đề Con hổ, báo tiếng anh là gì – Tên con vật động vật tiếng anh sẽ cung cấp từ vựng tên con hổ, báo tiếng anh cho bạn đọc và một số tên con vật động vật tiếng anh để có thể có nhiều hơn vốn từ vựng tiếng anh về tên các loài con vật, động vật. 

con-ho-tieng-anh
Con hổ tiếng anh là gì

Con hổ, báo tiếng anh là gì?

Con hổ, con báo là hai động vật ăn thịt thuộc lớp thú và chúng cũng có kích thước và màu sắc khác nhau. Trong tiếng anh, từ vựng về con hổ, báo là hai từ khác nhau.

Con hổ tiếng anh là Tiger.

Theo từ điển Longman từ được dịch theo nghĩa anh-anh là:

  • Tiger: a large wild animal that has yellow and black lines on its body and is a member of the cat family

Con báo tiếng anh là Leopard

Theo từ điển longman từ được dịch theo nghĩa anh-anh là:

Leopard: a large animal of the cat family, with yellow fur and black spots, which lives in Africa and South Asia

Trong tiếng anh từ vựng về loài báo rất đa dạng, con báo tiếng anh là Leopard nhưng sẽ có những từ vựng tiếng anh riêng để gọi tên từng loài báo và phân biệt chúng với nhau ví dụ như báo đen, báo mèo.

Trên đây đã cung cấp từ vựng tên con hổ, báo tiếng anh cho các bạn.

Ngoài ra, bài viết sẽ cung cấp thêm một số từ vựng về tên con vật, động vật tiếng anh cho các bạn để tìm hiểu thêm.

Từ vựng về tên con vật động vật tiếng anh

Từ vựng về tên con vật tiếng anh được nuôi trong nhà như gia súc, gia cầm:

  • bull /bʊl/ – bò đực
  • calf /kɑːf/ – con bê
  • chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ – gà
  • chicks /tʃɪk/ – gà con
  • cow /kaʊ/ – bò cái
  • donkey /ˈdɒŋ.ki/ – con lừa
  • female /ˈfiː.meɪl/ – giống cái
  • male /meɪl/ – giống đực
  • herd of cow /hɜːd əv kaʊ/ – đàn bò
  • pony /ˈpəʊ.ni/ – ngựa nhỏ
  • horse /hɔːs/ – ngựa
  • mane of horse /meɪn əv hɔːs/ – bờm ngựa
  • horseshoe /ˈhɔːs.ʃuː/ – móng ngựa
  • lamb /læm/ – cừu con
  • sheep /ʃiːp/ – cừu
  • sow /səʊ/ – lợn nái
  • piglet /ˈpɪg.lət/ – lợn con
  • rooster /ˈruː.stəʳ/ – gà trống
  • saddle /ˈsæd.l/ – yên ngựa
  • shepherd /ˈʃep.əd/ – người chăn cừu
  • flock of sheep /flɒk əv ʃiːp/- bầy cừu

Từ vựng tên động vật tiếng anh

  • zebra/ˈziː.brə/ – ngựa vằn
  • giraffe /dʒɪˈrɑːf/ – hươu cao cổ
  • rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/- tê giác
  • elephant/ˈel.ɪ.fənt/ – voi
  • lion /ˈlaɪ.ən/ – sư tử đực
  • lioness /ˈlaɪ.ənis/ – sư tử cái
  • cheetah /ˈtʃiː.tə/ – báo Gêpa
  • leopard /ˈlep.əd/- báo
  • hyena /haɪˈiː.nə/ – linh cẩu
  • hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ – hà mã
  • camel- lạc đà
  • monkey /ˈmʌŋ.ki/ – khỉ
  • chimpanzee- tinh tinh
  • gnu /nuː/ – linh dương đầu bò
  • gorilla/gəˈrɪl.ə/ – vượn người Gôrila
  • baboon /bəˈbuːn/- khỉ đầu chó
  • antelope- linh dương
  • gazelle /gəˈzel/- linh dương Gazen

Bài viết Con hổ tiếng anh là gì – Tên con vật động vật tiếng anh đã cung cấp được từ vựng vê tên con hổ, báo tiếng anh là gì, bên cạnh đó là một số từ vựng về tên con vật động vật tiếng anh kèm theo là phiên âm và dịch nghĩa rõ ràng, cụ thể. Hy vọng bài viết đã cung cấp được thông tin cần tìm của bạn đọc. 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con hổ, báo tiếng anh là gì – Tên con vật động vật tiếng anh