Con gián tiếng anh là gì – Tên con vật động vật tiếng anh

Những từ vựng về con trùng luôn là nỗi khó khăn, lo lắng của những bạn đang học từ vựng tiếng anh về động vật. Bài viết sau đây về chủ đề Con gián tiếng anh là gì – Tên con vật động vật tiếng anh sẽ cung cấp cho bạn từ vựng tiếng anh về loài gián và một số từ vựng tên con vật, động vật bằng tiếng anh. 

con-gian-tieng-anh
Con gián tiếng anh

Con gián tiếng anh là gì?

Trong tiếng anh con gián được gọi là Cockroach. Những từ vựng về con vật và động vật rất nhiều vì vậy cần có cách thống kê và sắp xếp để nhớ được lâu hơn.
Theo từ điển Longman, từ con gián tiếng anh được dịch nghĩa như sau:

  • Cockroach: a large black or brown insect that lives in dirty houses, especially if they are warm and there is food to eat

Ngoài từ vựng tiếng anh về con gián thì bài viết còn liệt kê một số từ vựng về tên con vật, động vật tiếng anh để giúp bạn đọc biết thêm và trao dồi được vốn từ vựng tiếng anh về các loài động vật, con vật.

Tên con vật động vật tiếng anh

Các từ vựng về tên con vật động vật tiếng anh có kèm theo phiên âm sẽ giúp bạn đọc được các từ dễ dàng và nhớ chúng lâu hơn.

Từ vựng động vật tiếng anh:

  • zebra/ˈziː.brə/ – ngựa vằn
  • giraffe /dʒɪˈrɑːf/ – hươu cao cổ
  • rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/- tê giác
  • elephant/ˈel.ɪ.fənt/ – voi
  • lion /ˈlaɪ.ən/ – sư tử đực
  • lioness /ˈlaɪ.ənis/ – sư tử cái
  • cheetah /ˈtʃiː.tə/ – báo Gêpa
  • leopard /ˈlep.əd/- báo
  • hyena /haɪˈiː.nə/ – linh cẩu
  • hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ – hà mã
  • camel- lạc đà
  • monkey /ˈmʌŋ.ki/ – khỉ
  • chimpanzee- tinh tinh
  • gnu /nuː/ – linh dương đầu bò
  • gorilla/gəˈrɪl.ə/ – vượn người Gôrila
  • baboon /bəˈbuːn/- khỉ đầu chó
  • antelope- linh dương
  • gazelle /gəˈzel/- linh dương Gazen

Từ vựng tiếng anh về con trùng

  • ant antenna /ænt ænˈten.ə/ – râu kiến
  • anthill /ˈænt.hɪl/ – tổ kiến
  • grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ – châu chấu
  • cricket /ˈkrɪk.ɪt/ – con dế
  • scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ – bọ cạp
  • fly /flaɪ/ – con ruồi
  • cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ – con gián
  • spider /ˈspaɪ.dəʳ/ – con nhện
  • ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ – bọ rùa
  • spider web /ˈspaɪ.dəʳ web/ – mạng nhện
  • wasp /wɒsp/ – ong bắp cày
  • snail /sneɪl/ -ốc sên
  • worm /wɜːm/ – con giun
  • mosquito /məˈskiː.təʊ/ – con muỗi
  • parasites /’pærəsaɪt/ – kí sinh trùng
  • flea /fliː/ – bọ chét
  • beetle /ˈbiː.tl/ – bọ cánh cứng
  • butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ – com bướm
  • caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ – sâu bướm
  • cocoon /kəˈkuːn/ – kén
  • moth /mɒθ/ – bướm đêm
  • dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/ – chuồn chuồn
  • praying mantis /preiɳˈmæn.tɪs/ – bọ ngựa
  • honeycomb /ˈhʌn.i.kəʊm/ – sáp ong
  • bee /biː/ – con ong
  • bee hive /biː .haɪv/ – tổ ong
  • swarm /swɔːm/ – đàn ong
  • tarantula /təˈræn.tjʊ.lə/ – loại nhện lớn
  • centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ – con rết[/TD]

 

Bài viết Con gián tiếng anh là gì – Tên con vật động vật tiếng anh đã cung cấp từ vựng tiếng anh của con gián các từ vựng tiếng anh về động vật và con trùng. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn đọc có thêm nhiều từ vựng tiếng anh về con vật, động vật và học thuộc chúng tốt hơn. 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con gián tiếng anh là gì – Tên con vật động vật tiếng anh