Con gà vịt con ngan ngỗng tiếng anh là gì

Tiếng anh là một ngôn ngữ phổ biến nhất hiện nay, đặc biệt ở Việt Nam tiếng anh rất quan trọng trong học tập, giao tiếp, làm việc. Nhưng giới trẻ hiện nay, việc hiểu biết tiếng anh còn rất yếu kém, để giúp mọi người có thể học tiếng anh một cách thông mình. Sau đây bài viết: Con gà vịt con ngan ngỗng tiếng anh là gì sẽ chia sẻ đến bạn những nhóm từ vựng theo từng loại, đặc biệt là nhóm tiếng anh về các con gia cầm trong gia đình, như vậy sẽ giúp bạn có cách học dễ dàng hơn. Mời bạn cùng xem nhé! 

Bài viết hôm nay sẽ giúp bạn giải đáp tên tiếng anh của những loài gia cầm trong gia đình, đặc biệt điển hình là con gà, vịt, ngan, ngỗng. Trước khi đi vào lời giải đáp, chúng ta tìm hiểu khái quát qua các vật nuôi gia cầm trong nhà chúng ta đã nhé.

Gà nhà được thuần hóa từ gà rừng, là một loài gia cầm quan trọng bậc nhất, phổ biến nhất trên thế giới. Gà được nuôi chủ yếu để lấy thịt gà và trứng gà, là phương tiện báo thức ở nông thông ngoài ra còn các sản phẩm khác như lông gà, phục vụ cho đá gà, và làm cảnh. Trong ngành công nghiệp gia cầm có trên 50 tỷ con gà được nuôi hàng năm để làm thực phẩm, trứng và thịt như là một nguồn thực phẩm quan trọng và đóng góp rất lớn cho nền kinh tế.

Vịt nhà được chăn nuôi tại nhiều nước Đông Nam Á khoảng vài ngàn năm trước, trong đó có Việt Nam. Vịt có rất nhiều giá trị kinh tế, chúng cung cấp cho con người thịt vịt, trứng, lông. Ngoài ra, vịt còn được dùng để nuôi nhốt như một loài chim kiểng, hay phục vụ các màn xiếc trong Sở thú. Hầu hết các loài vịt đều được thuần hóa từ loài vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos) ở vùng Mallard.

Ngỗng nhà là loại gia cầm dễ nuôi, hay ăn, chóng lớn, ít mắc bệnh. Nuôi ngỗng có nhiều thuận lợi với đặc thù của ngỗng là có thể sử dụng rất hiệu quả thức ăn xanh. Con ngỗng được ví như một cỗ máy xén cỏ, khả năng vặt cỏ của ngỗng tốt hơn bò, ngỗng có thể vặt tận gốc cây cỏ, cả phần củ rễ, ngỗng ăn tạp các loại cỏ và không chê cỏ non, cỏ già, cỏ dại từ cỏ tranh đến lục bình ngỗng đều ăn được.

Con gà vịt con ngan ngỗng tiếng anh là gì? 

Theo từ điển Anh – Việt con gà, vịt, ngan, ngỗng có tên tiếng anh là:

Con gà: Cock
con gà mái: partlet
con gà trống:cock; rooster
gà con:chick; chicken; chicks
gà tây con:turkey-poult
ổ gà con: clutch

Con vịt: duck
vịt con: duckling
vịt trời con: flapper

Con ngỗng: goose
con ngỗng đực: gander
ngỗng con: gosling

Một số động vật nông trại trong tiếng anh:

bull: bò đực
bullock : bò đực con
cow: bò
calf: bê
cock: gà trống
hen: gà mái
chicken: gà con
donkey: con lừa
duck: vịt
ewe: cừu cái
foal: ngựa con
goat: dê
horse: ngựa
kid: dê con
lamb: cừu
ram: cừu đực
pig; lợn
piglet: lợn con
sheep: (số nhiều: sheep) cừu

Trên đây là những từ vựng liên quan tới thắc mắc Con gà vịt con ngan ngỗng tiếng anh là gì của các bạn, đồng thời bài viết còn mang đến một số từ vựng tiếng anh về các loài vật nuôi xung quanh chúng ta, hi vọng giúp mọi người có thêm nhiều kiến thức mới. 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao …

1 bình luận

  1. giờ mới biết được con ngỗng tiêng a nh là gì

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con gà vịt con ngan ngỗng tiếng anh là gì