Con đà điểu tiếng anh là gì

Đà Điểu là một nhóm loài chim lớn, không bay có nguồn gốc từ Gondwana, mặc dù có cánh nhưng chúng không thể bay được vì trọng lượng thân hình khá lớn. Trên thế giới hiện nay, Đà Điểu giờ được xếp vào những con vật có nguy cơ tuyệt chủng cao. Hôm nay, trong bài viết: Con đà điểu tiếng anh là gì dưới đây sẽ giúp bạn có thêm nguồn từ vựng mới về các loài vật, đồng thời có thể hiểu rõ hơn về loài Đà Điểu này nhé. 

Khái quát về Đà Điểu

Trên thế giới hiện nay có rất nhiều loại Đà Điểu nhưng nổi tiếng nhất có 5 loài.Đà điểu châu Phi là loài đà điểu lớn nhất hiện còn tồn tại. Thành viên lớn nhất của loài này có thể cao tới 3 m, cân nặng 135 kg và chạy nhanh hơn ngựa. Đà điểu Úc hay chim Emu là loài đứng thứ hai về kích thước, cao tới 2 m và cân nặng khoảng 60 kg. Giống như đà điểu châu Phi, nó chạy nhanh, là loài chim đầy sức mạnh của đồng bằng và miền rừng.

Chính vì thế mà đà điểu được mệnh danh là một trong những loài chạy nhanh nhất thế giới. Với một cự li ngắn, nó có thể đạt vận tốc 64km trên mỗi giờ. Với khoảng cách dài hơn, nó sẽ chạy với vận tốc 48km mỗi giờ. Đà điểu sử dụng đôi cánh ngắn cũn của nó để giữ thăng bằng, đặc biệt là khi chạy, cánh của nó dang rộng ra. Chân của đà điểu rất mạnh, nó cũng có thể được sử dụng để tự vệ. Cú đá của một con đà điểu có thể đủ mạnh để giết chết một con sư tử.​ ​ ​ ​

Cũng có nguồn gốc ở Australia và các đảo phía bắc là 3 loài Đà điểu đầu mào. Chúng ngắn hơn Emu và có cơ thể rắn chắc, đà điểu đầu mào ưa thích các cánh rừng nhiệt đới rậm rạp. Chúng có thể rất nguy hiểm khi bị dồn vào thế bí hay khi chúng bị bất ngờ. Tại New Guinea, trứng của đà điểu đầu mào bị lấy đi và cho nở thành con non để ăn thịt như là một loại đặc sản, mặc dù có (hay có lẽ do) những rủi ro mà chúng gây ra đối với tính mạng con người.

Đà điểu châu Phi sống theo từng nhóm 5–50 con, du cư theo những loài thú ăn cỏ khác như ngựa vằn hay linh dương. Chúng ăn chủ yếu là hạt hay cây cỏ, đôi khi chúng ăn cả những động vật nhỏ như cào cào. Không có răng, chúng phải nuốt sỏi để giúp cho việc nghiền thức ăn trong mề. Chúng có thể đi trong một thời gian dài không cần đến nước, mà chỉ dựa vào độ ẩm của những cây cỏ chúng nuốt vào. Tuy nhiên chúng thích nước và thường hay tắm.

Con đà điểu tiếng anh là gì?

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ lớn và biết cách sử dụng những từ đó. Để giúp mọi người có thêm vốn từ vựng phong phú, bài viết ” con đà điểu tiếng anh là gì” dưới đây không chỉ mang đến đến lời giải đáp mà còn cung cấp thêm nguồn từ vựng tiếng anh về các loài chim theo từng chủ đề, giúp việc học hiệu quả hơn.

Con đà điểu: ostrich

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh:

  • chính sách đà điểu: ostrich-policy
  • đà điểu Châu phi: ostrich
  • đà điểu châu úc: emu
  • đà điểu đầu mào: cassowary
  • đà điểu Mỹ: nandu, rhea

Tên các loài chim bằng tiếng anh

Bunting: chim họa mi
Blackbird: chim sáo
Bluetit: chim sẻ ngô
Buzzard: chim ó/chim diều
Cuckoo: chim cúc cu
Falcon: chim ưng
Crow: quạ
Cockatoo: vẹt mào
Crane: sếu
Canary: chim bạch yến/chim vàng anh
Magpie: chim ác là
Nightingale: chim sơn ca
Dragon-fly: chuồn chuồn
Eagle: đại bàng
Gull: chim hải âu
Goldfinch: chim sẻ cánh vàng
Hummingbird: chim ruồi
Heron: diệc
Flamingo: chim hồng hạc
Ostrich: đà điểu
Pigeon: bồ câu
Sparrow: chim sẻ
Parrot: con vẹt
Starling: chim sáo đá
Peacock: con công (trống)
Peahen: con công(mái)
Swan: thiên nga
Stork: cò
Pelican: bồ nông
Penguin: chim cánh cụt
Kingfisher: chim bói cá
Fire-fly: đom đóm
Papakeet: vẹt đuôi dài
Pheasant: chim trĩ
Owl: cú mèo
Vulture: kền kền
Woodpecker: gõ kiến

Với bài viết: Con đà điểu tiếng anh là gì hi vọng giúp bạn có thêm nguồn từ vựng mới về các loài chim, giúp việc học tiếng anh của mình đạt hiệu quả hơn. 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

Con châu chấu, con dế tiếng anh là gì

Chắc hẳn các bạn đã biết, tiếng Anh là ngôn ngữ vô cùng phổ biến …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con đà điểu tiếng anh là gì