Con công tiếng anh – Tên con động vật tiếng anh

Bài viết với chủ đề Con công tiếng anh – Tên con động vật tiếng anh sẽ giúp các bạn tìm hiểu được tên gọi của một loài chim trong tiếng anh đó là con công và bên cạnh đó bài viết sẽ cung cấp thêm các từ vựng về tên con động vật bằng tiếng anh. 

http://tienganhlagi.org/wp-content/uploads/2017/02/con-cong-tieng-anh-la-gi.jpg
Con công tiếng anh là gì?

Con công tiếng anh là gì?

Công là một loài chim đại diện cho cái đẹp, khi nhắc đến con công thì không ai không thán phục bộ lông trên người của nó. Vậy thì trong tiếng anh con công được gọi tên là gì?

Theo từ điển Anh-Việt thì con công có tên tiếng anh là: Peacock.

Từ điển Longman định nghĩa từ Peacock như sau:

Peacock: a large bird, the male of which has long blue and green tail feathers that it can lift up and spread out → peahen.

Trong tiếng anh con công sẽ được chia thành 2 từ vựng: đó là từ peacock: con công gọi chung và từ thứ 2 là peahan: con công mái.

Từ vựng tên con con động vật bằng tiếng anh

Sau đây bài viết sẽ tiếp tục cung cấp thêm các từ vựng liên quan đến loài chim và tên một số loài động vật khác trong tiếng anh.

Từ vựng về loài chim

1. pigeon /ˈpɪdʒ.ən/-dove /dʌv/ – bồ câu

2. feather /ˈfeð.əʳ/ – lông vũ

3. eagle /ˈiː.gl/ – đại bàng

4. talon /ˈtæl.ən/ – móng vuốt

5. nest /nest/ – cái tổ

6. owl /aʊl/ – cú mèo

7. falcon /ˈfɒl.kən/ – chim ưng

8. vulture /ˈvʌl.tʃəʳ/ – kền kền

9. sparrow /ˈspær.əʊ/ – chim sẻ

10. crow /krəʊ/ – quạ

11. goose /guːs/ – ngỗng

12. duck /dʌk/ – vịt

13. turkey /ˈtɜː.ki/ – gà tây

14. penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ – chim cánh cụt

15. woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ – gõ kiến

16. ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ – đà điểu

17. parrot /ˈpær.ət/ – con vẹt

18. hummingbird /ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/ – chim ruồi

19. peacock /ˈpiː.kɒk/ – con công.

20. swan /swɒn/ – thiên nga

21. stork /stɔːk/ – cò

22. crane /kreɪn/ – sếu

23. heron /ˈher.ən/ – diệc

Từng vựng về con động vật:

  • fox: cáo
  • cheetah /ˈtʃiː.tə/ – báo Gêpa
  • lioness /ˈlaɪ.ənis/ – sư tử cái
  • mouse: (số nhiều: mice) chuột nhắt
  • rat: chuột
  • monkey /ˈmʌŋ.ki/ – khỉ
  • snake: rắn
  • lion /ˈlaɪ.ən/ – sư tử đực
  • frog: ếch
  • leopard /ˈlep.əd/- báo
  • hyena /haɪˈiː.nə/ – linh cẩu
  • hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ – hà mã
  • camel- lạc đà
  • deer (số nhiều: deer): hươu
  • chimpanzee- tinh tinh

Bài viết Con công tiếng anh – Tên con động vật tiếng anh đã cung cấp cho các bạn từ vựng về loài công và một số từ vựng thường dùng về các loài chim trong tiếng anh và các loài động vật khác. Mong rằng những từ vựng này sẽ giúp ích cho việc học từ mới và có thêm kiến thức về tiếng anh cho các bạn. 

 

Trước:
Sau:

Xem Ngay

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

con lạc đà, con ngựa, con lừa tiếng anh là gì

Tiếng anh hiện nay là ngôn ngữ phổ biến, được sử dụng nhiều trong giao …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con công tiếng anh – Tên con động vật tiếng anh