Con chó sói tiếng anh là gì

Chó sói cũng giống như chó nuôi trong gia đình, nhưng nó là một loài hoang dã, sống ở nơi núi rừng. Chó sói là một con vật biểu tượng cho vẻ đẹp và sức mạnh, chúng tượng trưng cho cả điều xấu và tốt. Vậy bạn có biết: chó sói tiếng anh là gì không? Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về loài sói và từ vựng mới về động vật hoang dã này nhé!

Khái quát về loài chó sói

Chó sói là động vật khá hung dữ và nguy hiểm, chúng là động vật ăn thịt, nguy hiểm hơn là có thể ăn thịt đồng loại của mình. Thuộc tính rõ ràng của các loài chó sói là bản chất của một động vật ăn thịt một kẻ săn mồi đáng sợ, và tương ứng với nó đó là sự liên quan mật thiết với sự nguy hiểm, phá hoại, gian ác vừa làm cho sói là biểu tượng của nam chiến binh trên một phương diện và là ma quỷ trên một phương diện khác.

Chó sói là loài động vật ăn thịt đáng sợ với kỹ năng săn mồi sắc bén một cách có tổ chức với phương pháp tấn công cắn xé liên tiếp con mồi cho đến chết, và tiếng tru hú kéo dài trong đêm tối. Chúng thường được nhắc đến trong các truyền thuyết dân gian. Với nhiều nền văn hóa, chó sói tượng trưng cho sự dữ tợn, gian ác, những bí ẩn đen tối hắc ám và sự ác độc. Tuy nhiên, nơi khác, chúng rất được coi trọng và tượng trưng cho lòng sự nam tính, lòng dũng cảm, tinh thần tổ chức, phối hợp, kỷ luật, chiến lược, sự kiên trì.

Chó sói tiếng anh là gì?

Học từ vựng theo từng chủ đề là sẽ là phương pháp học tập tuyệt vời, giúp mọi người có thể tiếp thu nhanh chóng, nhớ tốt hơn các từ vựng. Giúp vốn từ vựng của mình trở nên phong phú đa dạng hơn. Sau đây, bài viết ” chó sói tiếng anh là gì” không chỉ mang đến bạn lời giải đáp mà còn cung cấp nhiều tựng mới về chủ đề động vật hoang dã nữa đấy.

Theo từ điển Tiếng Việt- Tiếng Anh, thì chó sói có tên gọi là: Wolf

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh:

  • chó sói xám: gray wolf
  • chó săn sói: wolf-hound, wolfhound
  • chó sói con: whelp, wolf-cub
  • chó sói đất: aardwolf
  • chó sói đồng: prairie-wolf
  • chó sói đồng cỏ: coyote, coyotes
  • chó sói đực: dog, dog-wolf

Từ vựng về động vật hoang dã

Antelope /´ænti¸loup/ => linh dương
Baboon /bəˈbuːn/=> khỉ đầu chó
Camel /’kæməl/ => lạc đà
Cheetah /ˈtʃiː.tə/ => báo Gêpa
Chimpanzee /,t∫impən’zi/ => tinh tinh
Gorilla/gəˈrɪl.ə/ => vượn người Gôrila
Gnu /nuː/ => linh dương đầu bò
Gazelle /gəˈzel/ => linh dương Gazen
Giraffe /dʒɪˈrɑːf/ => hươu cao cổ
Rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/=> tê giác
Elephant/ˈel.ɪ.fənt/ => voi
Lion /ˈlaɪ.ən/ => sư tử đực
Lioness /ˈlaɪ.ənis/ => sư tử cái
Hyena /haɪˈiː.nə/ => linh cẩu
Leopard /ˈlep.əd/ => báo
Hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ => hà mã
Buffalo /ˈbʌf.ə.ləʊ/ => trâu nước
Boar /bɔːʳ/ => lợn hoang (giống đực)
Fawn /fɔːn/ => nai nhỏ
Doe /dəʊ/ => hươu cái
Porcupine /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/ => con nhím
Lynx (bobcat) /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/) => mèo rừng Mĩ
Polar bear /pəʊl beəʳ/ => gấu bắc cực
Panda /ˈpæn.də/ – gấu trúc
Koala bear /kəʊˈɑː.lə beəʳ/ => gấu túi
Skunk /skʌŋk/ => chồn hôi
Kangaroo /ˌkæŋ.gərˈuː/ => chuột túi
Monkey /ˈmʌŋ.ki/ => khỉ
Zebra/ˈziː.brə/ => ngựa vằn

Hi vọng với bài viết: con chó sói tiếng anh là gì mang đến cho bạn đọc những thông tin hữu ích, đồng thời có được nguồn từ vựng mới về các loài động vật trên thế giới, giúp việc học tiếng Anh tốt hơn.

Trước:
Sau:

Xem Ngay

Con châu chấu, con dế tiếng anh là gì

Chắc hẳn các bạn đã biết, tiếng Anh là ngôn ngữ vô cùng phổ biến …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Con chó sói tiếng anh là gì