Cây bàng tiếng anh là gì ? English – Vietnamese Dictionary

Cây bàng là loại cây có thân hình gỗ to lớn, cây bàng thường cao khoảng tầm 30 mét. Cây bàng được trồng nhiều ở Việt Nam dùng để che mát là chủ yếu như các nơi công cộng như trường học, bệnh viện, công viên,… Bạn đang băn khoăn thắc mắc chưa biết Cây bàng trong tiếng anh có nghĩa là gì , hôm nay blog tiếng anh là gì sẽ trả lời cho câu hỏi của bạn nhé. 

cay-bang-tieng-anh-la-gi
Cây bàng tiếng anh là gì

Cây bàng tiếng anh là gì ?

Cây bàng trong tiếng anh có nghĩa là : Terminalia catappa

Bài viết tiếng anh về cây bàng

What is Terminalia catappa

Terminalia catappa is a large tropical tree in the leadwood tree family, Combretaceae, that grows mainly in the tropical regions of Asia, Africa, and Australia. It is known by the English common names country-almond, Indian-almond, Malabar-almond, sea-almond, tropical-almond and false kamani.

Khái niệm về cây bàng

Cây bàng là một cây nhiệt đới lớn trong gia đình cây trâm, mọc chủ yếu ở vùng nhiệt đới của châu Á, châu Phi và Australia. Nó được gọi bằng tiếng Anh tên chung quốc gia hạnh nhân, Ấn Độ-hạnh nhân, Malabar-hạnh nhân, biển hạnh nhân, hạnh nhân nhiệt đới.

Description

The tree grows to 35 m  tall, with an upright, symmetrical crown and horizontal branches. Terminalia catappa has corky, light fruit that are dispersed by water. The seed within the fruit is edible when fully ripe, tasting almost like almond. As the tree gets older, its crown becomes more flattened to form a spreading, vase shape. Its branches are distinctively arranged in tiers. The leaves are large, 15–25 cm (5.9–9.8 in) long and 10–14 cm (3.9–5.5 in) broad, ovoid, glossy dark green, and leathery. They are dry-season deciduous; before falling, they turn pinkish-reddish or yellow-brown, due to pigments such as violaxanthin, lutein, and zeaxanthin.

Mô tả

Cây phát triển đến 35 m  cao, với một công bình, vương miện đối xứng và cành ngang. Terminalia catappa có hăng hái, trái cây ánh sáng được phân tán bởi nước. Các hạt trong trái cây là ăn được khi đã chín, nếm hầu như hạnh nhân. Như cây lớn lên, vương miện của nó trở nên phẳng hơn để tạo thành một lan rộng, hình dạng bình. chi nhánh của nó được đặc trưng của sắp xếp theo tầng. Các lá lớn, 15-25 cm (5,9-9,8 in) và 10-14 cm (3,9-5,5 in) rộng, hình trứng, bóng màu xanh đậm, và da. Họ là mùa khô rụng lá; trước khi giảm, họ biến hồng-đỏ hoặc màu vàng nâu, do sắc tố như violaxanthin, lutein, và zeaxanthin.

Từ vựng cây cối về tiếng anh

Dưới đây là một số từ vựng cây cối bằng tiếng anh

  • alder cây tổng quán sủi
  • ash cây tần bì
  • beech cây sồi
  • birch cây gỗ bulô
  • cedar cây tuyết tùng
  • elm cây đu
  • fir cây linh sam
  • hazel cây phỉ
  • hawthorn cây táo gai
  • holly cây nhựa ruồi
  • lime cây đoan
  • maple cây thích
  • oak cây sồi
  • plane cây tiêu huyền
  • pine cây thông
  • poplar cây bạch dương
  • sycamore cây sung dâu
  • weeping willow cây liễu rủ
  • willow cây liễu
  • yew cây thủy tùng
  • apple tree cây táo
  • cherry tree cây anh đảo
  • chestnut tree cây dẻ
  • coconut tree cây dừa
  • fig tree cây sung
  • horse chestnut tree cây dẻ ngựa
  • olive tree cây ô-liu
  • pear tree cây lê
  • plum tree cây mận

Hy vọng với những thông tin chia sẻ trên Cây bàng tiếng anh là gì đã giúp ích cho bạn bổ sung vốn anh ngữ của mình. 

Trước:
Sau:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Cây bàng tiếng anh là gì ? English – Vietnamese Dictionary