Home » Cây Cối

Cây Cối

Trái cóc tiếng anh là gì ?

trai-coc-tieng-anh-la-gi

Trái cóc được biết đến Với vị chua, chất xơ và protein có trong quả cóc không chỉ là một lại trái cây giải nhiệt mà còn là một loại thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao rất tốt cho sức khỏe. Trái có tiếng anh là gì? Bạn đang thắc mắc không biết trái cóc tiếng anh là gì, Bài viết hôm nay sẽ trả lời thắc mắc cho bạn nhé.  Trái cóc tiếng anh là gì ? Trái cóc dịch nghĩa tiếng anh gọi là : Otaheite apple / Tahitian quince Cây cóc có tên gọi là: Spondias dulcis, đồng nghĩa: Spondias cytherea là một loài cây thân gỗ ở vùng nhiệt đới, với quả ăn được chứa hột nhiều xơ. Tại Trinidad và Tobago nó được gọi là Pommecythere. Quả cóc có thể ăn tươi; lớp cùi …

Đọc Thêm »

Cây khế tiếng anh là gì ?

Nhiều bạn băn khoăn thắc mắc cây khế tiếng anh là gì? trong tra từ hoài mà không thấy đâu. Bài viết hôm nay sẽ giải đáp cho bạn biết cây khế tiếng anh là gì và từ vựng về một số loài cây thông dụng bằng tiếng anh nhé.  Cây khế tiếng anh là gì ? Trong từ điển tiếng anh cây khế có nghĩa là : Khế: Star fruit, cabrambola Khế tàu: Bilimbi. Có người dịch là:  thistle Trái khế Carambola Một số từ vựng tiếng anh về loại cây Dưới đây là các loại cây bằng tiếng anh các bạn có thể tham khảo: alder cây tổng quán sủi ash cây tần bì beech cây sồi birch cây gỗ bulô cedar cây tuyết tùng elm cây đu fir cây linh sam hazel cây phỉ hawthorn cây táo …

Đọc Thêm »

Cây mía trong tiếng anh là gì ?

cay-mia-tieng-anh-la-gi

Cây mía trong tiếng anh là gì ? Bài viết hôm nay xin được hướng dẫn đến với các bạn cây mía dịch sang tiếng anh nghĩa là gì ?  Cây mía tiếng anh là gì ? Trong tiếng anh cây mía có nghĩa là : sugar cane  Nước mía : Sugarcane juice Bã mía : megass; megasse; trash; cane-trash; bagasse Đường mía : cane-sugar; sucrose Họ Mía dò : Costaceae lá mía : vomer máy ép mía : sugar-mill 

Đọc Thêm »

Cây bàng tiếng anh là gì ? English – Vietnamese Dictionary

cay-bang-tieng-anh-la-gi

Cây bàng là loại cây có thân hình gỗ to lớn, cây bàng thường cao khoảng tầm 30 mét. Cây bàng được trồng nhiều ở Việt Nam dùng để che mát là chủ yếu như các nơi công cộng như trường học, bệnh viện, công viên,… Bạn đang băn khoăn thắc mắc chưa biết Cây bàng trong tiếng anh có nghĩa là gì , hôm nay blog tiếng anh là gì sẽ trả lời cho câu hỏi của bạn nhé.  Cây bàng tiếng anh là gì ? Cây bàng trong tiếng anh có nghĩa là : Terminalia catappa Bài viết tiếng anh về cây bàng What is Terminalia catappa Terminalia catappa is a large tropical tree in the leadwood tree family, Combretaceae, that grows mainly in the tropical regions of Asia, Africa, and Australia. It is known by the English common names …

Đọc Thêm »

Cây Thông Noel trong tiếng anh là gì ? English – Vietnamese Dictionary

cay-thong-noel-tieng-anh-la-gi

Mùa noel sắp đến rồi, cái se lạnh khô của đông báo hiệu sắp sửa đến mùa noel rồi. Bạn đang quan tâm về chủ đề Cây Thông Noel trong tiếng anh là gì ?. Bài hôm nay blog tiếng anh là gì sẽ trả lời cho bạn câu hỏi này nhé.  Cây Thông Noel trong tiếng anh là gì ? Cây thông noel tiếng anh có nghĩa là : pine cây thông biển : pinaster cây thông đất : club-nodding cây thông liễu : cryptomeria cây thông rụng lá : hackmatack; ; larch; tamarack giống cây thông : piny Một số từ vựng mùa noel bằng tiếng anh Winter: mùa đông firewood: củi icicle: cột băng, trụ băng candle: nến snow: tuyết card: thiếp fireplace: lò sưởi reindeer: tuần lộc chimney: ống khói gift: món quà noel: ngày lễ noel tinsel: kim tuyến feast: bữa tiệc, …

Đọc Thêm »

Cây sả tiếng anh là gì ? English – Vietnamese Dictionary

cay-sa-tieng-anh-la-gi

Cây sả đã quá quen thuộc với mỗi con người chúng ta cây sả rất dễ trồng, hầu như đều được trồng khắp trên đất nước Việt Nam. Thế nhưng cây sả trong tiếng anh có nghĩa là gì, vẫn còn là câu hỏi băn khoăn của khá nhiều người. Hôm nay, blog tiếng anh là gì sẽ trả lời thắc mắc của nhiều bạn về cây sả bằng tiếng anh nhé  Cây sả tiếng anh là gì ? Cây sả có tên gọi khác: Sả chanh, Cỏ sả, Cỏ chanh, Hương mao. Cây sả tiếng Anh: Lemon grass, lemongrass, oil grass, silky heads, citronella grass. Tên khoa học: Cymbopogon citratus (DC.) Stapf, 1906. Tên đồng nghĩa: Andropogon citratus. Các loài quan trọng trong của cây sả gồm: Cymbopogon citratus : Sả ta hay sả chanh Tàu (bản địa Trung Quốc). …

Đọc Thêm »